The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 13 › Giê-rê-mi 13:14

Giê-rê-mi 13:14

Đức Giê-hô-va phán: Ta sẽ làm cho người nầy với kẻ khác, cha với con, chạm nhau; ta sẽ chẳng áy-náy, chẳng dè-nể, chẳng thương-xót, chẳng chi ngăn ta hủy-diệt chúng nó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I will dash them one against another, even the fathers and the sons together, saith the LORD: I will not pity, nor spare, nor have mercy, but destroy them.

In Context

13Ngươi khá lại bảo rằng: Đức Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ khiến hết thảy dân-cư đất nầy, các vua ngồi trên ngai Đa-vít, các thầy tế-lễ, các kẻ tiên-tri, và hết thảy dân-cư Giê-ru-sa-lem đều say-sưa.

15Hãy nghe và lắng tai, đừng kiêu-ngạo, vì Đức Giê-hô-va đã phán.

Read all of Giê-rê-mi 13

Cross References

Isaiah 9:20Ma-na-se nghịch cùng Ép-ra-im, Ép-ra-im nghịch cùng Ma-na-se, và cả hai đều nghịch cùng Giu-đa!... Dầu vậy, cơn giận của Đức Giê-hô-va chẳng lánh khỏi, nhưng tay Ngài còn giơ ra.

Jeremiah 6:21Vậy nên, Đức Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ đặt sự ngăn-trở trước mặt dân nầy; cha và con sẽ cùng nhau vấp-ngã; xóm-riềng bạn-hữu đều chết mất.

Jeremiah 16:5Đức Giê-hô-va phán: Chớ vào nhà có tang, chớ đi điếu, và chớ than-khóc chúng nó; vì ta đã rút sự bình-an, ơn-huệ, thương-xót của ta ra khỏi dân nầy, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Jeremiah 21:7Đức Giê-hô-va phán: Sau đó, ta sẽ phó Sê-đê-kia, vua Giu-đa, tôi-tớ và dân nó, tức những kẻ còn lại trong thành, đã tránh khỏi dịch-lệ, gươm-dao, đói-kém, ta sẽ phó chúng nó vào tay Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, vào tay những kẻ cừu-thù và những kẻ đòi mạng chúng nó. Nê-bu-cát-nết-sa sẽ đánh chúng nó bằng lưỡi gươm, không dè-tiếc, không áy-náy, không thương-xót.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 13:14

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 13:13Giê-rê-mi 13Giê-rê-mi 13:15 →