The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 14 › Giê-rê-mi 14:10

Giê-rê-mi 14:10

Đức Giê-hô-va phán với dân nầy như vầy: Chúng nó ưa đi dông-dài, chẳng ngăn-cấm chơn mình, nên Đức Giê-hô-va chẳng nhận lấy chúng nó. Bây giờ Ngài nhớ đến sự hung-ác chúng nó và thăm-phạt tội-lỗi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thus saith the LORD unto this people, Thus have they loved to wander, they have not refrained their feet, therefore the LORD doth not accept them; he will now remember their iniquity, and visit their sins.

In Context

9Sao Ngài như người thất-kính, như người mạnh-dạn chẳng có thể giải-cứu? Hỡi Đức Giê-hô-va! dầu vậy, Ngài vẫn ở giữa chúng tôi! Chúng tôi được xưng bằng danh Ngài, xin đừng lìa-bỏ chúng tôi!

11Đức Giê-hô-va lại phán cùng tôi rằng: Chớ cầu sự lành cho dân nầy.

Read all of Giê-rê-mi 14

Cross References

1 Samuel 15:2Đức Giê-hô-va vạn quân phán như vầy: Ta nhớ lại đều A-ma-léc làm cho Y-sơ-ra-ên, ngăn-cản đường lúc nó ra khỏi xứ Ê-díp-tô.

Psalms 95:10Trong bốn mươi năm ta gớm-ghiếc dòng-dõi nầy, Ta phán rằng: Ấy là một dân có lòng lầm-lạc, Chẳng từng biết đường-lối ta;

Psalms 119:101Tôi giữ chơn tôi khỏi mọi đường tà, Để gìn-giữ lời của Chúa.

Jeremiah 2:25Hãy giữ cho chơn ngươi chớ để trần, cổ ngươi chớ khát! Nhưng ngươi nói rằng: Ấy là vô-ích; không, vì ta thích kẻ lạ và sẽ theo chúng nó.

Jeremiah 3:1Người ta nói rằng: Nếu người kia bỏ vợ mình, và nếu khi ly-dị rồi vợ lấy chồng khác, thì người chồng trước có lẽ nào còn trở lại cùng đờn-bà đó sao? Nếu vậy thì trong đất há chẳng bị ô-uế lắm sao? Vả, ngươi đã hành-dâm với nhiều người yêu, còn toan trở lại cùng ta sao? Đức Giê-hô-va phán vậy.

Jeremiah 8:5Vậy thì làm sao mà dân-sự Giê-ru-sa-lem nầy cứ mài-miệt trong sự bội-nghịch đời đời? Chúng nó khăng-khăng giữ đều gian-trá, chẳng chịu trở lại.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 14:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 14:9Giê-rê-mi 14Giê-rê-mi 14:11 →