The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 15 › Giê-rê-mi 15:6

Giê-rê-mi 15:6

Đức Giê-hô-va phán: Ngươi đã bỏ ta, đã xây lại đằng sau, nên ta đã giang tay trên ngươi, để diệt ngươi. Ta đã chán sự đổi ý.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thou hast forsaken me, saith the LORD, thou art gone backward: therefore will I stretch out my hand against thee, and destroy thee; I am weary with repenting.

In Context

5Hỡi Giê-ru-sa-lem, ai sẽ thương-xót ngươi được sao? ai sẽ than-tiếc ngươi? ai sẽ xây lại mà hỏi thăm ngươi?

7Ta đã lấy nia sảy chúng nó nơi cửa các thành đất nầy. Ta đã cất mất con-cái chúng nó và diệt dân ta, mà chúng nó cũng chẳng trở lại khỏi đường-lối mình.

Read all of Giê-rê-mi 15

Cross References

Psalms 78:38Nhưng Ngài, vì lòng thương-xót, tha tội-ác cho, chẳng hủy-diệt chúng nó: Thật, nhiều khi Ngài xây cơn giận Ngài khỏi, chẳng nổi giận đến cực kì.

Isaiah 28:13Lời Đức Giê-hô-va đối với họ sẽ là giềng-mối thêm giềng mối, giềng-mối thêm giềng-mối; hàng thêm hàng, hàng thêm hàng; một chút chỗ nầy, một chút chỗ kia; hầu cho họ bước tới, thì ngã nhào và giập nát, sập bẫy, và bị bắt!

Jeremiah 2:13Dân ta đã làm hai đều ác: chúng nó đã lìa-bỏ ta, là nguồn nước sống, mà tự đào lấy hồ, thật, hồ nứt ra, không chứa nước được.

Jeremiah 2:19Tội-ác ngươi sẽ sửa-phạt ngươi, sự bội-nghịch ngươi sẽ trách ngươi, nên ngươi khá biết và thấy rằng lìa-bỏ Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, và chẳng có lòng kính-sợ ta, ấy là một sự xấu-xa cay-đắng, Chúa, là Đức Giê-hô-va vạn-quân phán vậy.

Jeremiah 6:19Hỡi đất, hãy nghe: Nầy, ta sẽ khiến tai-vạ đến trên dân nầy, tức là quả-báo của ý-tưởng nó, vì nó chẳng chăm nghe lời ta, và đã bỏ luật-pháp ta.

Jeremiah 8:5Vậy thì làm sao mà dân-sự Giê-ru-sa-lem nầy cứ mài-miệt trong sự bội-nghịch đời đời? Chúng nó khăng-khăng giữ đều gian-trá, chẳng chịu trở lại.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 15:6

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 15:5Giê-rê-mi 15Giê-rê-mi 15:7 →