The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 16 › Giê-rê-mi 16:13

Giê-rê-mi 16:13

Cho nên ta sẽ ném các ngươi ra khỏi đất nầy, vào trong một xứ mà các ngươi và tổ-phụ các ngươi cũng chưa từng biết, tại đó các ngươi sẽ hầu-việc các thần khác đêm ngày; vì ta sẽ không ban ơn cho các ngươi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Therefore will I cast you out of this land into a land that ye know not, neither ye nor your fathers; and there shall ye serve other gods day and night; where I will not shew you favour.

In Context

12Còn các ngươi lại làm xấu hơn tổ-phụ mình; vì, nầy, các ngươi ai nấy đều theo sự cứng-cỏi của lòng ác mình, chẳng lo nghe ta.

14Vậy nên, Đức Giê-hô-va phán: Nầy, ngày đến, là khi người ta sẽ chẳng nói rằng: Thật như Đức Giê-hô-va hằng sống, là Đấng đã đem con-cái Y-sơ-ra-ên lên khỏi xứ Ê-díp-tô.

Read all of Giê-rê-mi 16

Cross References

Leviticus 18:27Vì những đều quái-gớm ấy, những người ở tại xứ trước các ngươi đã làm; và đất vì cớ đó phải thành ô-uế.

Deuteronomy 4:28ở đó các ngươi sẽ cúng-thờ những thần bằng cây và bằng đá, là công-việc của tay loài người làm nên, chẳng thấy, chẳng nghe, chẳng ăn, cũng chẳng ngửi.

Deuteronomy 28:63Hễ Đức Giê-hô-va lấy làm vui mà làm lành và gia-thêm các ngươi thể nào, thì Đức Giê-hô-va cũng sẽ lấy làm vui mà làm cho các ngươi hư-mất và tiêu-diệt các ngươi thể ấy. Các ngươi sẽ bị truất khỏi xứ mà mình vào nhận lấy,

Deuteronomy 30:17Nhưng nếu lòng ngươi xây trở, không khứng nghe theo, chịu dụ-dỗ thờ-lạy và hầu-việc các thần khác,

2 Kings 25:21Vua Ba-by-lôn khiến giết chúng nó tại Ríp-la, trong xứ Ha-mát. Ghê-đa-lia qua đời Như vậy, dân Giu-đa bị bắt đem đi khỏi xứ mình.

Psalms 81:12Vì vậy, ta buông chúng nó đi theo sự cứng lòng chúng nó, Để chúng nó đi theo mưu-kế riêng chúng nó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 16:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 16:12Giê-rê-mi 16Giê-rê-mi 16:14 →