The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 17 › Giê-rê-mi 17:21

Giê-rê-mi 17:21

Đức Giê-hô-va phán như vầy: Các ngươi hãy giữ, chớ khiêng-gánh trong ngày sa-bát; chớ khiêng-gánh vào cửa thành Giê-ru-sa-lem.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thus saith the LORD; Take heed to yourselves, and bear no burden on the sabbath day, nor bring it in by the gates of Jerusalem;

In Context

20Ngươi khá nói rằng: Hỡi các vua nước Giu-đa, cùng cả dân Giu-đa, và hết thảy dân-cư Giê-ru-sa-lem, là kẻ do các cửa nầy qua lại, hãy nghe lời của Đức Giê-hô-va.

22Trong ngày sa-bát, đừng khiêng-gánh ra khỏi nhà các ngươi, cũng đừng làm việc chi hết; nhưng hãy biệt riêng ngày sa-bát ra thánh, như ta đã phán-dặn tổ-phụ các ngươi.

Read all of Giê-rê-mi 17

Cross References

Numbers 15:32Vả, dân Y-sơ-ra-ên đương ở tại đồng vắng, gặp một người lượm củi trong ngày sa-bát;

Deuteronomy 4:15Vậy, các ngươi hãy cẩn-thận giữ lấy linh-hồn mình cho lắm, vì các ngươi không có thấy một hình-trạng nào trong ngày Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi, từ nơi giữa lửa phán cùng các ngươi, tại Hô-rếp;

Deuteronomy 11:16Các ngươi khá cẩn-thận, kẻo lòng mình bị dụ-dỗ, xây bỏ Chúa, mà hầu-việc các thần khác, và quì-lạy trước mặt chúng nó chăng;

Nehemiah 13:15Về lúc đó, tôi thấy trong Giu-đa, mấy người ép nho nơi máy ép rượu nhằm ngày sa-bát, đem bó lúa mình vào, chở nó trên lừa, và cũng chở rượu, trái nho, trái vả, và các vật nặng, mà đem về Giê-ru-sa-lem trong ngày sa-bát. Ngày chúng nó bán vật thực ấy, tôi có làm chứng nghịch cùng chúng nó.

Proverbs 4:23Khá cẩn-thận giữ tấm lòng của con hơn hết, Vì các nguồn sự sống do nơi nó mà ra.

Jeremiah 17:22Trong ngày sa-bát, đừng khiêng-gánh ra khỏi nhà các ngươi, cũng đừng làm việc chi hết; nhưng hãy biệt riêng ngày sa-bát ra thánh, như ta đã phán-dặn tổ-phụ các ngươi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 17:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 17:20Giê-rê-mi 17Giê-rê-mi 17:22 →