The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 18 › Giê-rê-mi 18:12

Giê-rê-mi 18:12

Nhưng họ nói rằng: Khéo mất công! Chúng ta cứ theo mưu mình; ai nấy sẽ theo sự cứng-cỏi của lòng xấu mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And they said, There is no hope: but we will walk after our own devices, and we will every one do the imagination of his evil heart.

In Context

11Vậy nên bây giờ, hãy nói cùng người Giu-đa và dân-cư Giê-ru-sa-lem, bảo họ rằng: Đức Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta đương gây tai-vạ đánh các ngươi, đặt mưu-kế hại các ngươi. Ai nấy khá day lại khỏi đường ác mình, chữa đường-lối mình và công-việc mình!

13Vậy nên, Đức Giê-hô-va phán như vầy: Hãy hỏi trong các nước có ai đã hề nghe sự như vậy không? Gái đồng-trinh của Y-sơ-ra-ên đã làm việc rất đáng gớm.

Read all of Giê-rê-mi 18

Cross References

Genesis 6:5Đức Giê-hô-va thấy sự hung-ác của loài người trên mặt đất rất nhiều, và các ý-tưởng của lòng chỉ là xấu luôn;

Deuteronomy 29:19Ai nghe các lời của sự thề nầy, chớ có tự khoe nơi lòng rằng: Ta sẽ được bình-an, dẫu khi ta đi theo sự cứng lòng ta, — đến đỗi vật được tưới với vật bị khô, đều cùng hư-nát.

Isaiah 57:10Ngươi đã mệt-nhọc vì đường dài; mà chưa từng nói rằng: Ấy là vô-ích! Ngươi đã thấy sức-lực mình được phấn-chấn, cho nên ngươi chẳng mòn-mỏi.

Jeremiah 2:25Hãy giữ cho chơn ngươi chớ để trần, cổ ngươi chớ khát! Nhưng ngươi nói rằng: Ấy là vô-ích; không, vì ta thích kẻ lạ và sẽ theo chúng nó.

Jeremiah 6:17Ta đã lập vọng-canh kề các ngươi; hãy chăm-chỉ nghe tiếng kèn. Nhưng chúng nó đáp rằng: Chúng tôi không khứng nghe.

Jeremiah 11:8Nhưng họ không vâng lời, không để tai vào; họ theo sự cứng-cỏi của lòng ác mình mà làm. Vì vậy ta đã làm cho họ mọi lời ngăm-đe của giao-ước nầy, là đều ta đã dặn họ làm theo mà họ không làm theo.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 18:12

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 18:11Giê-rê-mi 18Giê-rê-mi 18:13 →