The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 19 › Giê-rê-mi 19:13

Giê-rê-mi 19:13

Các nhà của Giê-ru-sa-lem và đền-đài của các vua Giu-đa đã ô-uế thì sẽ như Tô-phết; thật, ấy là tại trên mái các nhà đó người ta đã đốt hương cho mọi cơ-binh trên trời, và làm lễ quán cho các thần khác.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the houses of Jerusalem, and the houses of the kings of Judah, shall be defiled as the place of Tophet, because of all the houses upon whose roofs they have burned incense unto all the host of heaven, and have poured out drink offerings unto other gods.

In Context

12Đức Giê-hô-va phán: Ta sẽ đãi chốn nầy cùng dân-cư nó thể ấy; ta sẽ khiến thành nầy nên như Tô-phết.

14Đoạn, Giê-rê-mi trở về từ Tô-phết, tức nơi Đức Giê-hô-va đã sai người đi nói tiên-tri; người bèn đứng trong hành-lang của nhà Đức Giê-hô-va, mà nói với cả dân-sự rằng:

Read all of Giê-rê-mi 19

Cross References

Deuteronomy 4:19lại, e khi ngươi ngước mắt lên trời thấy mặt trời, mặt trăng, các ngôi sao, tức là toàn cả thiên-binh, thì ngươi bị quến-dụ quì xuống trước các vì đó, và thờ-lạy các tinh-tú nầy mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi đã chia-phân cho muôn dân dưới trời chăng.

2 Kings 23:12Vua Giô-si-a cũng phá những bàn-thờ mà các vua Giu-đa đã cất trên nóc nhà lầu của vua A-cha; lại những bàn-thờ mà Ma-na-se có dựng lên trong hai hành-lang của đền-thờ Đức Giê-hô-va, thì người đập bể, cất đem khỏi chỗ, và rải bụi nát nó trong khe Xết-rôn.

Psalms 74:7Chúng nó đã lấy lửa đốt nơi thánh Chúa, Làm cho chỗ danh Chúa ở ra phàm đến đất.

Isaiah 22:1Gánh-nặng về trũng của sự hiện-thấy. Ngươi có sự gì mà cả dân trèo lên nóc nhà như vậy?

Jeremiah 32:29Những người Canh-đê đương đánh thành nầy thì sẽ đến, đặt lửa và đốt đi, đốt luôn những nhà mà người ta dâng hương cho Ba-anh tại trên mái, và làm lễ quán cho các thần khác, đặng chọc giận ta.

Jeremiah 52:13Người sai đốt nhà Đức Giê-hô-va, cung vua, và hết thảy nhà-cửa trong thành Giê-ru-sa-lem. Mọi nhà lớn cũng đều phó cho lửa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 19:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 19:12Giê-rê-mi 19Giê-rê-mi 19:14 →