The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 19 › Giê-rê-mi 19:15

Giê-rê-mi 19:15

Đức Giê-hô-va vạn-quân, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: Nầy, ta sẽ giáng tai-nạn mà ta đã báo trước cho thành nầy và những thành thuộc về nó, vì chúng nó làm cổ mình nên cứng, hầu cho chẳng được nghe lời ta.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thus saith the LORD of hosts, the God of Israel; Behold, I will bring upon this city and upon all her towns all the evil that I have pronounced against it, because they have hardened their necks, that they might not hear my words.

In Context

14Đoạn, Giê-rê-mi trở về từ Tô-phết, tức nơi Đức Giê-hô-va đã sai người đi nói tiên-tri; người bèn đứng trong hành-lang của nhà Đức Giê-hô-va, mà nói với cả dân-sự rằng:

Read all of Giê-rê-mi 19

Cross References

Nehemiah 9:29Chúa cũng làm chứng nghịch cùng chúng, để dẫn-dắt chúng trở lại luật-pháp của Ngài. Dầu vậy, chúng cư-xử cách kiêu-ngạo không nghe các điều-răn Chúa, phạm đến luật-lệ của Chúa, là luật-lệ nếu người nào vâng làm theo, tất sẽ được sống; chúng ở chấp-nhứt, cứng cổ mình, và không khứng nghe theo.

Jeremiah 7:26Nhưng chúng nó chẳng nghe ta, chẳng hề để tai vào, song lại cứng cổ, ăn-ở càng xấu hơn tổ-phụ mình.

Jeremiah 13:11Đức Giê-hô-va phán: Như cái đai dính vào lưng người, thì ta khiến cả nhà Y-sơ-ra-ên và cả nhà Giu-đa dính vào ta cũng vậy, đặng chúng nó làm dân ta, làm danh-vọng, ca-tụng, vinh-quang ta; nhưng chúng nó chẳng khứng nghe.

Jeremiah 18:11Vậy nên bây giờ, hãy nói cùng người Giu-đa và dân-cư Giê-ru-sa-lem, bảo họ rằng: Đức Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta đương gây tai-vạ đánh các ngươi, đặt mưu-kế hại các ngươi. Ai nấy khá day lại khỏi đường ác mình, chữa đường-lối mình và công-việc mình!

Jeremiah 25:4Đức Giê-hô-va đã sai các đầy-tớ Ngài, là các tiên-tri, đến cùng các ngươi, dậy sớm mà sai đến, nhưng các ngươi không nghe lời, không để tai mà nghe.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 19:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 19:14Giê-rê-mi 19