The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 19 › Giê-rê-mi 19:2

Giê-rê-mi 19:2

đến nơi trũng của con trai Hi-nôm, gần đường vào cửa Gốm; tại đó, hãy rao những lời ta sẽ bảo cho.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And go forth unto the valley of the son of Hinnom, which is by the entry of the east gate, and proclaim there the words that I shall tell thee,

In Context

1Đức Giê-hô-va phán rằng; Hãy đi mua một cái bình bằng đất nơi thợ gốm. Rồi kèm một vài trưởng-lão trong dân và trưởng-lão trong đám thầy tế-lễ đi với ngươi,

3Ngươi khá nói rằng: Hỡi các vua Giu-đa, và các ngươi, là dân-cư Giê-ru-sa-lem, hãy nghe lời của Đức Giê-hô-va. Đức Giê-hô-va vạn-quân, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: Nầy, ta sẽ giáng tai-vạ trên nơi nầy, đến nỗi ai nghe nói cũng phải bùng tai;

Read all of Giê-rê-mi 19

Cross References

Joshua 15:8Từ đó giới-hạn đi lên ngang qua trũng con trai Hi-nôm, về cạnh nam của Giê-bu, tức là Giê-ru-sa-lem. Kế đó, nó chạy lên cho đến chót núi nằm ngang trũng Hi-nôm về hướng tây, ở đầu phía bắc trũng Rê-pha-im.

Nehemiah 3:29Sau chúng, Xa-đốc, con trai Y-mê, sửa nơi đối ngang nhà mình. Kế sau người có Sê-ma-gia, con trai Sê-ca-nia, kẻ giữ cửa đông, tu-bổ.

Jeremiah 1:7Nhưng Đức Giê-hô-va lại phán: Chớ nói: Tôi là con trẻ; vì ngươi sẽ đi khắp nơi nào ta sai ngươi đi, và sẽ nói mọi đều ta truyền cho nói.

Jeremiah 7:2Hãy đứng nơi cửa nhà Đức Giê-hô-va, tại đó hãy rao lời nầy: Các ngươi, là người Giu-đa hết thảy, là những kẻ do các cửa nầy vào đặng thờ-lạy Đức Giê-hô-va, hãy nghe lời Đức Giê-hô-va.

Jeremiah 11:6Đức Giê-hô-va phán cùng tôi rằng: Hãy rao mọi lời nầy trong các thành của Giu-đa và trong các đường-phố Giê-ru-sa-lem rằng: Hãy nghe những lời giao-ước nầy mà làm theo.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 19:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 19:1Giê-rê-mi 19Giê-rê-mi 19:3 →