The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 19 › Giê-rê-mi 19:8

Giê-rê-mi 19:8

Ta sẽ khiến thành nầy làm một trò gở-lạ nhạo-cười; ai qua lại gần đó sẽ lấy làm lạ và cười về mọi tai-vạ nó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I will make this city desolate, and an hissing; every one that passeth thereby shall be astonished and hiss because of all the plagues thereof.

In Context

7Trong nơi nầy ta sẽ làm hư-không mưu của Giu-đa và của Giê-ru-sa-lem. Ta sẽ làm cho chúng nó ngã bởi gươm trước mặt kẻ thù, và bởi tay của những kẻ muốn hại mạng-sống chúng nó; ta sẽ phó thây chúng nó cho chim trời và loài thú đất làm đồ-ăn.

9Ta sẽ làm cho chúng nó ăn thịt con trai con gái mình, và ai nấy ăn thịt của bạn-hữu mình, trong cơn bị vây bị khốn-cực, là khi quân thù-nghịch và những kẻ muốn hại mạng-sống chúng nó làm khốn cho.

Read all of Giê-rê-mi 19

Cross References

1 Kings 9:8Còn đền nầy, dầu cao dường nào, ai đi ngang qua gần nó cũng lấy làm lạ-lùng, chê-bai, mà rằng: Cớ sao Đức Giê-hô-va có làm cho xứ nầy và đền nầy như vậy?

Jeremiah 9:9Đức Giê-hô-va phán: Ta há chẳng thăm-phạt chúng nó về mọi đều ấy sao? Thần ta há chẳng trả thù một nước dường ấy sao?

Jeremiah 25:18cho Giê-ru-sa-lem và cho các thành của Giu-đa, cho các vua các quan-trưởng nó, làm cho chúng nó hoang-vu, gở-lạ, bị chê-cười, chịu rủa-sả như ngày nay;

Jeremiah 50:13Bởi cơn giận của Đức Giê-hô-va, nó sẽ không có người ở nữa, chỉ thành ra nơi hoang-vu cả; phàm những kẻ đi qua gần Ba-by-lôn sẽ lấy làm lạ, và xỉ-báng về các tai-nạn nó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 19:8

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 19:7Giê-rê-mi 19Giê-rê-mi 19:9 →