The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 2 › Giê-rê-mi 2:33

Giê-rê-mi 2:33

Sao ngươi cứ dọn đường mình để tìm tình-ái! đến nỗi đã dạy cho những đờn-bà xấu-nết theo lối mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Why trimmest thou thy way to seek love? therefore hast thou also taught the wicked ones thy ways.

In Context

32Con gái đồng-trinh há quên đồ trang-sức mình, nàng dâu mới há quên áo đẹp của mình sao? Nhưng dân ta đã quên ta từ những ngày không tính ra được.

34Nơi vạt áo ngươi cũng đã thấy máu của kẻ nghèo-nàn vô-tội, chẳng phải vì cớ nó đào nghạch, bèn là vì cớ mọi đều đó.

Read all of Giê-rê-mi 2

Cross References

Jeremiah 2:23Sao ngươi dám nói rằng: Ta không bị ô-uế; ta chẳng từng đi theo thần-tượng Ba-anh? Hãy xem đường ngươi trong nơi trũng; nhận-biết đều ngươi đã làm, như lạc-đà một gu lanh-lẹ và buông-tuồng,

Jeremiah 3:1Người ta nói rằng: Nếu người kia bỏ vợ mình, và nếu khi ly-dị rồi vợ lấy chồng khác, thì người chồng trước có lẽ nào còn trở lại cùng đờn-bà đó sao? Nếu vậy thì trong đất há chẳng bị ô-uế lắm sao? Vả, ngươi đã hành-dâm với nhiều người yêu, còn toan trở lại cùng ta sao? Đức Giê-hô-va phán vậy.

Ezekiel 16:47Còn mầy không bước đi trong đường chúng nó, và không phạm những sự gớm-ghiếc giống nhau; mầy cho đều đó là nhỏ-mọn, nhưng mầy đã tự làm ra xấu hơn chúng nó trong mọi đường-lối mầy nữa.

Hosea 2:5Thật vậy, mẹ chúng nó làm sự gian-dâm, kẻ mang thai chúng nó đã làm sự ô-nhục. Vì nó nói rằng: Ta sẽ đi theo các tình-nhơn ta, là kẻ ban bánh, nước, lông chiên, vải, dầu và đồ uống cho ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 2:33

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 2:32Giê-rê-mi 2Giê-rê-mi 2:34 →