The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 2 › Giê-rê-mi 2:7

Giê-rê-mi 2:7

Ta đã đem các ngươi vào trong một đất có nhiều hoa-quả, để ăn trái và hưởng lợi nó. Nhưng, vừa vào đó, các ngươi đã làm ô-uế đất ta, đã làm cho sản-nghiệp ta thành ra gớm-ghiếc.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I brought you into a plentiful country, to eat the fruit thereof and the goodness thereof; but when ye entered, ye defiled my land, and made mine heritage an abomination.

In Context

6Họ không nói: Chớ nào Đức Giê-hô-va ở đâu? Ấy là Đấng đã đem chúng ta lên khỏi đất Ê-díp-tô, đã dắt chúng ta qua đồng vắng, trong đất sa-mạc đầy hầm-hố, trong đất khô-khan và có bóng sự chết, là đất chẳng một người nào đi qua, và không ai ở.

8Các thầy tế-lễ không còn nói: Nào Đức Giê-hô-va ở đâu? Những người giảng luật-pháp chẳng biết ta nữa. Những kẻ chăn-giữ đã bội-nghịch cùng ta. Các tiên-tri đã nhơn danh Ba-anh mà nói tiên-tri, đi theo những sự không ích gì cả.

Read all of Giê-rê-mi 2

Cross References

Leviticus 18:25Đất vì chúng nó mà bị ô-uế; ta sẽ phạt tội-ác họ; đất sẽ mửa dân nó ra vậy.

Numbers 14:7Hai người nói cùng cả hội dân Y-sơ-ra-ên rằng: Xứ mà chúng tôi đã đi khắp đặng do-thám thật là một xứ rất tốt;

Deuteronomy 6:10Khi Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi đã dẫn ngươi vào xứ mà Ngài thề cùng tổ-phụ ngươi, là Áp-ra-ham, Y-sác, và Gia-cốp, đặng ban cho ngươi, khiến ngươi lấy được những thành lớn và tốt mà ngươi không có xây cất;

Deuteronomy 8:7vì Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi sẽ khiến ngươi vào xứ tốt-tươi, có nhiều khe, suối, nước sâu phun lên trong trũng và trên núi;

Deuteronomy 11:10Vì, xứ ngươi sẽ vào nhận lấy chẳng phải như xứ Ê-díp-tô, là nơi mình đã ra khỏi; tại nơi ấy ngươi gieo mạ và phải nhờ lấy chơn mình mà tưới, như một vườn rau-cỏ;

Deuteronomy 32:9Vì phần của Đức Giê-hô-va là dân Ngài, Gia-cốp là cơ-nghiệp Ngài.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 2:7

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 2:6Giê-rê-mi 2Giê-rê-mi 2:8 →