The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 20 › Giê-rê-mi 20:2

Giê-rê-mi 20:2

Pha-su-rơ bèn đánh đòn đấng tiên-tri Giê-rê-mi, cùm lại ở cửa trên Bên-gia-min, thuộc về nhà Đức Giê-hô-va.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then Pashur smote Jeremiah the prophet, and put him in the stocks that were in the high gate of Benjamin, which was by the house of the LORD.

In Context

1Pha-su-rơ, con trai của thầy tế-lễ Y-mê, làm quản-đốc nhà Đức Giê-hô-va, có nghe Giê-rê-mi nói tiên-tri những việc nầy.

3Bữa sau, Pha-su-rơ thả Giê-rê-mi ra khỏi cùm. Giê-rê-mi nói với người rằng: Đức Giê-hô-va không xưng ngươi là Pha-su-rơ đâu, mà xưng là Ma-go-Mít-sa-bíp.

Read all of Giê-rê-mi 20

Cross References

1 Kings 22:27rồi hãy nói rằng: Vua bảo như vầy: Hãy bỏ tù người nầy, lấy bánh và nước khổ-nạn mà nuôi nó cho đến khi ta trở về bình-an.

Jeremiah 1:19Họ sẽ đánh nhau với ngươi, nhưng không thắng ngươi; vì ta ở cùng ngươi đặng giải-cứu ngươi, Đức Giê-hô-va phán vậy. ▲ Tiếng Hê-bơ-rơ gọi cây hạnh là « Cây thức,» vì nó trổ hoa trước các cây khác, và từ trong giấc ngủ mùa đông mà thức dậy nhằm đầu mùa xuân. Nên cây hạnh là biểu-hiệu sự tỉnh-thức của Đức Chúa Trời.

Jeremiah 26:8Khi Giê-rê-mi nói xong mọi đều Đức Giê-hô-va đã truyền mình nói cho cả dân-sự, thì các thầy tế-lễ, các tiên-tri, và cả dân-sự đều bắt lấy người và nói rằng: Ngươi chắc sẽ chết!

Jeremiah 29:26Đức Giê-hô-va đã lập ngươi làm thầy tế-lễ thay cho Giê-hô-gia-đa, là thầy tế-lễ, đặng có người coi-sóc trong nhà Đức Giê-hô-va, hễ người nào điên-dại xưng mình là tiên-tri, thì bắt lấy, cùm và gông lại.

Jeremiah 37:13Nhưng lúc đến cửa Bên-gia-min, thì có người đốc-canh tên là Gi-rê-gia, con trai Sê-lê-mia, cháu Ha-na-nia, ở đó; tên nầy bắt tiên-tri Giê-rê-mi mà rằng: Ngươi là kẻ hàng-đầu người Canh-đê!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 20:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 20:1Giê-rê-mi 20Giê-rê-mi 20:3 →