The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 21 › Giê-rê-mi 21:10

Giê-rê-mi 21:10

Đức Giê-hô-va phán: Vì ta để mặt ta trên thành nầy mà xuống họa cho, chớ không phải xuống phước; thành ấy sẽ bị phó vào tay vua Ba-by-lôn, người sẽ lấy lửa đốt đi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For I have set my face against this city for evil, and not for good, saith the LORD: it shall be given into the hand of the king of Babylon, and he shall burn it with fire.

In Context

9Kẻ nào cứ ở lại trong thành nầy sẽ chết bởi gươm-dao, đói-kém, và ôn-dịch; nhưng kẻ nào ra khỏi, đi sang cùng người Canh-đê, tức người đương vây mình, thì sẽ sống, và sự sống mình sẽ làm của-cướp cho mình.

11Luận về nhà vua Giu-đa, hãy nghe lời của Đức Giê-hô-va:

Read all of Giê-rê-mi 21

Cross References

Leviticus 17:10Phàm người nào của nhà Y-sơ-ra-ên hay là kẻ khách kiều-ngụ giữa họ, ăn huyết chi cũng mặc, thì ta sẽ nổi giận cùng kẻ ăn đó, truất nó khỏi dân-sự mình;

Leviticus 26:17Ta sẽ nổi giận cùng các ngươi; các ngươi sẽ bị quân thù-nghịch đánh-đập; kẻ nào ghét các ngươi sẽ lấn-lướt các ngươi, và các ngươi sẽ chạy trốn không ai đuổi theo.

Psalms 34:16Mặt Đức Giê-hô-va làm nghịch cùng kẻ làm ác, Đặng diệt kỷ-niệm chúng nó khỏi đất.

Jeremiah 26:6thì ta sẽ khiến nhà nầy nên như Si-lô, và sẽ khiến thành nầy nên sự rủa-sả cho mọi nước trên đất.

Jeremiah 32:29Những người Canh-đê đương đánh thành nầy thì sẽ đến, đặt lửa và đốt đi, đốt luôn những nhà mà người ta dâng hương cho Ba-anh tại trên mái, và làm lễ quán cho các thần khác, đặng chọc giận ta.

Jeremiah 34:22Đức Giê-hô-va phán: Nầy, ta sẽ truyền lịnh và khiến chúng nó trở về thành nầy; chúng nó sẽ đánh, sẽ chiếm lấy, và lấy lửa đốt đi. Ta sẽ làm cho các thành Giu-đa trở nên hoang-vu, không có dân ở.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 21:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 21:9Giê-rê-mi 21Giê-rê-mi 21:11 →