The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 21 › Giê-rê-mi 21:14

Giê-rê-mi 21:14

Đức Giê-hô-va phán: Ta sẽ phạt các ngươi theo quả của việc làm các ngươi; ta sẽ đốt lửa trong rừng nó, lửa sẽ nuốt hết mọi vật ở chung-quanh nó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But I will punish you according to the fruit of your doings, saith the LORD: and I will kindle a fire in the forest thereof, and it shall devour all things round about it.

In Context

13Đức Giê-hô-va phán: Nầy, hỡi kẻ ở trong nơi trũng, trên vầng đá nơi đồng-bằng kia, ta nghịch cùng các ngươi, là những người nói rằng: Ai sẽ xuống nghịch cùng chúng ta? ai sẽ sấn vào nơi chúng ta ở?

Read all of Giê-rê-mi 21

Cross References

Proverbs 12:14Nhờ bông-trái của môi-miệng mình, người sẽ được no-đầy phước; Và người ta sẽ được báo lại tùy theo việc tay mình đã làm.

Isaiah 10:12Nên sẽ xảy ra khi Chúa đã làm xong cả việc trên núi Si-ôn và tại Giê-ru-sa-lem, thì chính ta sẽ hành-phạt những bông-trái bởi lòng kiêu-ngạo và sự vinh-hiển của con mắt ngó cao của vua A-si-ri.

Isaiah 24:21Xảy ra trong ngày đó, Đức Giê-hô-va sẽ phạt các cơ-binh nơi cao ở trên trời, phạt các vua thế-gian ở trên đất.

Isaiah 37:24Ngươi đã dùng các tôi-tớ mình mà đố-thách Chúa, nói rằng: Ta đem muôn-vàn cỗ xe lên trên chót núi, là nơi xa-thẳm của Li-ban; ta sẽ đốn những cây bách rất cao, cây tùng rất xinh; vào đến trên đỉnh rất cao, trong rừng của ruộng tốt.

Jeremiah 6:29Ống bễ thổi mạnh, chì đã tiêu bởi lửa; chúng nó luyện đi luyện lại cũng là luống-công: vì kẻ gian-ác vẫn chưa trừ khỏi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 21:14

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 21:13Giê-rê-mi 21