The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 22 › Giê-rê-mi 22:10

Giê-rê-mi 22:10

Chớ khóc người chết, chớ than-thở về người. Thà hãy khóc kẻ đi ra, vì nó sẽ không trở về, chẳng còn lại thấy xứ mình sanh-trưởng.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Weep ye not for the dead, neither bemoan him: but weep sore for him that goeth away: for he shall return no more, nor see his native country.

In Context

9Sẽ có kẻ đáp rằng: Ấy là tại dân thành đó đã bỏ giao-ước của Giê-hô-va Đức Chúa Trời mình, mà thờ-lạy và hầu-việc các thần khác.

11Vì Đức Giê-hô-va phán như vầy về Sa-lum, con trai Giô-si-a, vua của Giu-đa, kế-vị cha mình là Giô-si-a, và đã đi khỏi nơi nầy: Người sẽ chẳng trở về đó nữa;

Read all of Giê-rê-mi 22

Cross References

2 Kings 23:29Trong đời Giô-si-a, Pha-ra-ôn Nê-cô, vua Ê-díp-tô, đi lên sông Ơ-phơ-rát, hãm đánh vua A-si-ri. Giô-si-a bèn đi ngữ người. Nhưng Pha-ra-ôn vừa khi gặp người, bèn giết đi tại Mê-ghi-đô.

Isaiah 57:1Người công-bình chết, chẳng ai để ý đến; người nhơn-đức bị cất đi, chẳng ai suy-nghĩ rằng người công-bình bị cất đi khỏi tai-vạ hầu đến.

Jeremiah 22:18Vậy nên, về Giê-hô-gia-kim, con trai Giô-si-a, vua của Giu-đa, Đức Giê-hô-va phán như vầy: Người ta sẽ chẳng khóc người mà nói rằng: Ôi, anh em ta! Ôi, anh em ta! Ôi, chị em ta! Cũng sẽ chẳng than-tiếc mà rằng: Thương thay chúa! Thương thay vinh-hiển chúa!

Jeremiah 42:18Thật thế, Đức Giê-hô-va vạn-quân, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: Như cơn giận và sự thạnh-nộ của ta đã đổ ra cho dân-cư Giê-ru-sa-lem thể nào, thì, khi các ngươi vào Ê-díp-tô, cơn giận của ta cũng sẽ đổ ra cho các ngươi thể ấy; tại đó các ngươi sẽ làm cớ cho người ta trù-ẻo, gở-lạ, rủa-sả, và sỉ-nhục; và các ngươi sẽ chẳng lại thấy chỗ nầy nữa.

Ezekiel 19:3Nuôi-nấng một con trong các con nó, trở nên một sư-tử tơ; tập bắt mồi, và nuốt người ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 22:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 22:9Giê-rê-mi 22Giê-rê-mi 22:11 →