The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 22 › Giê-rê-mi 22:13

Giê-rê-mi 22:13

Khốn thay cho kẻ xây nhà trái lẽ công-bình, làm phòng bởi sự bất-nghĩa; dùng kẻ lân-cận mình làm việc vô-lương, và chẳng trả tiền công;

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Woe unto him that buildeth his house by unrighteousness, and his chambers by wrong; that useth his neighbour’s service without wages, and giveth him not for his work;

In Context

12mà chết tại xứ đã bị đày đến, chẳng còn lại thấy đất nầy nữa.

14nói rằng: Ta sẽ xây tòa nhà rộng-rãi, có những phòng khoảng-khoát; xoi những cửa-sổ, lợp trần bằng gỗ bách-hương, và sơn son.

Read all of Giê-rê-mi 22

Cross References

Deuteronomy 15:13Khi ngươi giải-phóng người, chớ cho người đi ra tay không.

2 Kings 23:35Giê-hô-gia-kim nộp cho Pha-ra-ôn những bạc và vàng ấy. Nhưng để lo cho có số tiền Pha-ra-ôn đòi, thì người phải đánh thuế dân của xứ; người định thuế vàng bạc mỗi người phải giữ đóng; đoạn người giao hết cho Pha-ra-ôn Nê-cô.

Job 24:10Đến đỗi người nghèo phải đi trần không áo, Vác những bó lúa, mà bị đói.

Jeremiah 22:18Vậy nên, về Giê-hô-gia-kim, con trai Giô-si-a, vua của Giu-đa, Đức Giê-hô-va phán như vầy: Người ta sẽ chẳng khóc người mà nói rằng: Ôi, anh em ta! Ôi, anh em ta! Ôi, chị em ta! Cũng sẽ chẳng than-tiếc mà rằng: Thương thay chúa! Thương thay vinh-hiển chúa!

Habakkuk 2:9Khốn thay cho kẻ tìm lợi bất-nghĩa cho nhà mình, để lót ổ mình trong nơi cao, để được cứu khỏi tay hung-ác.

Malachi 3:5Ta sẽ đến gần các ngươi đặng làm sự đoán-xét, và ta sẽ vội-vàng làm chứng nghịch cùng những kẻ đồng-bóng, tà-dâm, những kẻ thề dối, những kẻ gạt tiền-công của người làm thuê, hiếp-đáp kẻ góa-bụa và kẻ mồ-côi, những kẻ làm hại người khách lạ, và những kẻ không kính-sợ ta, Đức Giê-hô-va vạn-quân phán vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 22:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 22:12Giê-rê-mi 22Giê-rê-mi 22:14 →