The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 23 › Giê-rê-mi 23:13

Giê-rê-mi 23:13

Ta đã thấy rõ sự điên-dại của bọn tiên-tri xứ Sa-ma-ri; chúng nó nhơn danh Ba-anh mà nói tiên-tri, khiến dân Y-sơ-ra-ên ta lầm-lạc.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I have seen folly in the prophets of Samaria; they prophesied in Baal, and caused my people Israel to err.

In Context

12Cho nên đường chúng nó sẽ như nơi trơn-trợt trong tối-tăm, sẽ bị đuổi và vấp-ngã tại đó. Vì đến năm chúng nó bị thăm-phạt, ta sẽ giáng tai-vạ trên chúng nó, Đức Giê-hô-va phán vậy.

14Nhưng, nơi bọn tiên-tri ở Giê-ru-sa-lem, ta đã thấy sự đáng gớm-ghiếc: chúng nó phạm tội tà-dâm, bước theo sự giả-dối; chúng nó làm cho cứng-vững tay kẻ dữ, đến nỗi chẳng ai xây-bỏ sự ác của mình. Ta coi chúng nó thảy đều như Sô-đôm, và dân-cư nó như Gô-mô-rơ.

Read all of Giê-rê-mi 23

Cross References

1 Kings 18:19Vậy bây giờ vua hãy sai người đi nhóm cả Y-sơ-ra-ên, với bốn trăm năm mươi tiên-tri của Ba-anh, và bốn trăm tiên-tri của Át-tạt-tê, ăn tại bàn Giê-sa-bên, khiến họ đến cùng tôi trên núi Cạt-mên.

1 Kings 18:25Ê-li bèn nói với những tiên-tri Ba-anh rằng: Hãy chọn một con bò đực, làm nó trước đi, vì các ngươi đông; rồi hãy cầu-khẩn danh của thần các ngươi; nhưng chớ châm lửa.

Jeremiah 2:8Các thầy tế-lễ không còn nói: Nào Đức Giê-hô-va ở đâu? Những người giảng luật-pháp chẳng biết ta nữa. Những kẻ chăn-giữ đã bội-nghịch cùng ta. Các tiên-tri đã nhơn danh Ba-anh mà nói tiên-tri, đi theo những sự không ích gì cả.

Hosea 4:11Sự dâm-dục, rượu cũ và rượu mới cất lấy hết trí-khôn chúng nó.

Hosea 9:7Những ngày thăm-phạt đã đến rồi! Những ngày báo-trả đã tới rồi! Y-sơ-ra-ên sẽ biết. Kẻ tiên-tri là dại-dột, người được cảm-động bởi thần-linh là điên-cuồng, vì sự gian-ác dư-dật của ngươi, và sự hờn-ghét lớn lắm.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 23:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 23:12Giê-rê-mi 23Giê-rê-mi 23:14 →