The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 23 › Giê-rê-mi 23:25

Giê-rê-mi 23:25

Ta nghe đều những kẻ tiên-tri nầy nói, chúng nó nhơn danh ta mà nói tiên-tri giả-dối, rằng: Ta có chiêm-bao; thật, ta có chiêm-bao!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I have heard what the prophets said, that prophesy lies in my name, saying, I have dreamed, I have dreamed.

In Context

24Đức Giê-hô-va phán: Có người nào có thể giấu mình trong các nơi kín cho ta đừng thấy chăng? Đức Giê-hô-va phán: Há chẳng phải ta đầy-dẫy các từng trời và đất sao?

26Những tiên-tri ấy, theo sự dối-trá của lòng mình mà nói tiên-tri, chúng nó có lòng ấy cho đến chừng nào?

Read all of Giê-rê-mi 23

Cross References

Genesis 37:9Giô-sép lại nằm chiêm-bao nữa, thuật cùng các anh mình rằng: Tôi còn có một điềm chiêm-bao nữa: Nầy mặt trời, mặt trăng, và mười một ngôi sao đều sấp mình xuống trước mặt tôi!

Psalms 139:2Chúa biết khi tôi ngồi, lúc tôi đứng dậy; Từ xa Chúa hiểu-biết ý-tưởng tôi.

Jeremiah 8:6Ta đã lắng tai và nghe: chúng nó chẳng nói ngay-thẳng, chẳng có ai ăn-năn đều ác của mình, mà rằng: Ta đã làm gì? Thảy đều dong-ruổi như ngựa xông vào trận.

Jeremiah 14:14Đức Giê-hô-va lại phán cùng tôi rằng: Ấy là những lời nói dối, mà các tiên-tri đó nhơn danh ta truyền ra. Ta chẳng từng sai họ đi, chẳng từng truyền lịnh và chẳng từng phán cùng họ. Họ nói tiên-tri đó là theo những sự hiện-thấy giả-dối, sự bói-khoa, sự hư-không, và sự lừa-gạt bởi lòng riêng mình!

Jeremiah 23:28Khi tiên-tri nào có chiêm-bao, hãy thuật chiêm-bao ấy đi; còn kẻ nào đã lãnh lời ta, hãy truyền lại lời ta cách trung-tín! Đức Giê-hô-va phán: Rơm-rạ há xen vào với lúa mì sao?

Jeremiah 29:8Đức Giê-hô-va vạn-quân, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: Chớ để cho các tiên-tri ở trong vòng các ngươi và các thầy bói lừa-dối các ngươi; cũng chớ nghe những điềm chiêm-bao mà các ngươi thấy,

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 23:25

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 23:24Giê-rê-mi 23Giê-rê-mi 23:26 →