The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 25 › Giê-rê-mi 25:12

Giê-rê-mi 25:12

Đức Giê-hô-va phán: Khi bảy mươi năm ấy sẽ mãn, ta sẽ phạt vua Ba-by-lôn và dân người, vì cớ tội-ác chúng nó. Ta sẽ phạt xứ người Canh-đê và biến thành một nơi hoang-vu đời đời.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And it shall come to pass, when seventy years are accomplished, that I will punish the king of Babylon, and that nation, saith the LORD, for their iniquity, and the land of the Chaldeans, and will make it perpetual desolations.

In Context

11Cả đất nầy sẽ trở nên hoang-vu gở-lạ, các nước nầy sẽ phục-sự vua Ba-by-lôn trong bảy mươi năm.

13Phàm lời ta đã phán nghịch cùng đất ấy, tức lời chép trong sách nầy, là lời Giê-rê-mi đã nói tiên-tri nghịch cùng muôn nước, thì sẽ xảy đến cho đất ấy.

Read all of Giê-rê-mi 25

Cross References

Deuteronomy 32:35Khi chơn chúng nó xiêu-tó, Sự báo-thù sẽ thuộc về ta, phần đối-trả sẽ qui về ta. Vì ngày bại-hoại của chúng nó hầu gần, Và những tai-họa buộc phải xảy ra cho chúng nó đến mau.

Ezra 1:1Năm thứ nhứt đời Si-ru, vua nước Phe-rơ-sơ trị-vì, Đức Giê-hô-va muốn làm cho ứng-nghiệm lời Ngài đã cậy miệng Giê-rê-mi mà phán ra, nên Ngài cảm-động lòng Si-ru, vua Phe-rơ-sơ tuyên-truyền trong khắp nước mình, và cũng ra sắc-chỉ rằng:

Isaiah 13:19Ba-by-lôn, là sự vinh-hiển các nước, sự hoa-mĩ của lòng kiêu-ngạo người Canh-đê, sẽ giống như Sô-đôm và Gô-mô-rơ mà Đức Chúa Trời đã lật-đổ.

Isaiah 15:6Các dòng nước ở Nim-rim cạn-tắt; cỏ khô, cỏ non chẳng có, không còn một vật xanh nào.

Isaiah 46:1Bèn cúi xuống; Nê-bô khom mình; tượng nó chở trên loài thú, trên súc-vật. Những vật mà các ngươi vốn thường khiêng, đè nặng quá, làm cho súc-vật mệt-nhọc.

Jeremiah 25:14Vả, sẽ có nhiều nước và vua lớn bắt chính người Canh-đê làm tôi-mọi, và ta sẽ báo chúng nó theo việc làm của chúng, và theo việc bởi tay chúng làm ra.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 25:12

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 25:11Giê-rê-mi 25Giê-rê-mi 25:13 →