The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 26 › Giê-rê-mi 26:13

Giê-rê-mi 26:13

Bây giờ các ngươi hãy sửa lại đường-lối và việc làm của mình, hãy vâng theo tiếng của Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi, thì Đức Giê-hô- va sẽ ăn-năn về tai-họa mà Ngài đã rao ra nghịch cùng các ngươi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Therefore now amend your ways and your doings, and obey the voice of the LORD your God; and the LORD will repent him of the evil that he hath pronounced against you.

In Context

12Nhưng Giê-rê-mi đáp cùng các quan-trưởng và cả dân-sự rằng: Ấy là Đức Giê-hô-va sai ta đặng nói tiên-tri mọi lời nghịch cùng nhà nầy và thành nầy, mà các ngươi đã nghe.

14Về phần ta, nầy, ta ở trong tay các ngươi, hãy làm cho ta đều các ngươi cho là phải và đáng làm.

Read all of Giê-rê-mi 26

Cross References

Isaiah 55:7Kẻ ác khá bỏ đường mình, người bất-nghĩa khá bỏ các ý-tưởng; hãy trở lại cùng Đức Giê-hô-va, Ngài sẽ thương-xót cho, hãy đến cùng Đức Chúa Trời chúng ta, vì Ngài tha-thứ dồi-dào.

Jeremiah 7:7thì ta sẽ khiến các ngươi ăn-ở trong nơi nầy và trong đất mà ta đã ban cho tổ-phụ các ngươi từ thuở xưa cho đến đời đời.

Jeremiah 26:3Hoặc-giả chúng nó nghe ngươi, và ai nấy sẽ từ đường xấu mình trở lại; hầu cho ta ăn-năn về họa mà ta định làm cho chúng nó, vì sự dữ của việc làm chúng nó.

Jeremiah 35:15Ta cũng đã sai hết thảy đầy-tớ ta, tức các tiên-tri, đến cùng các ngươi; ta đã dậy sớm sai họ đến đặng nói rằng: Mỗi người trong các ngươi khá trở lại khỏi đường xấu mình; hãy sửa việc làm các ngươi lại, chớ theo sau các thần khác để hầu-việc chúng nó, thì các ngươi sẽ ở trong đất mà ta đã ban cho các ngươi và tổ-phụ các ngươi. Nhưng các ngươi chẳng để tai vào, và chẳng nghe ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 26:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 26:12Giê-rê-mi 26Giê-rê-mi 26:14 →