The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 26 › Giê-rê-mi 26:15

Giê-rê-mi 26:15

Dầu vậy, khá biết chắc rằng các ngươi giết ta, thì các ngươi cùng thành nầy và dân-cư nó sẽ gánh lấy huyết vô-tội. Vì Đức Giê-hô-va thật đã sai ta đến cùng các ngươi, khiến ta nói mọi lời nầy vào tai các ngươi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But know ye for certain, that if ye put me to death, ye shall surely bring innocent blood upon yourselves, and upon this city, and upon the inhabitants thereof: for of a truth the LORD hath sent me unto you to speak all these words in your ears.

In Context

14Về phần ta, nầy, ta ở trong tay các ngươi, hãy làm cho ta đều các ngươi cho là phải và đáng làm.

16Các quan-trưởng và cả dân-sự bèn nói cùng các thầy tế-lễ và các tiên-tri rằng: Người nầy không đáng chết; vì ấy là người nhơn danh Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng ta mà nói cùng chúng ta.

Read all of Giê-rê-mi 26

Cross References

Genesis 4:10Đức Giê-hô-va hỏi: Ngươi đã làm đều chi vậy? Tiếng của máu em ngươi từ dưới đất kêu thấu đến ta.

Numbers 35:33Các ngươi chớ làm ô-uế xứ mà các ngươi sẽ ở; vì huyết làm ô-uế xứ. Nhược bằng có kẻ làm đổ huyết ra trong xứ, nếu không làm đổ huyết nó lại, thì không thế chuộc tội cho xứ được.

2 Kings 24:4lại cũng tại cớ huyết vô-tội mà người đổ ra; vì người đã làm cho Giê-ru-sa-lem đầy huyết vô-tội, thì Đức Giê-hô-va không khứng tha-thứ người.

Proverbs 6:17Con mắt kiêu-ngạo, lưỡi dối-trá, Tay làm đổ huyết vô-tội;

Jeremiah 2:34Nơi vạt áo ngươi cũng đã thấy máu của kẻ nghèo-nàn vô-tội, chẳng phải vì cớ nó đào nghạch, bèn là vì cớ mọi đều đó.

Jeremiah 22:3Đức Giê-hô-va phán như vầy: Hãy làm sự chánh-trực và công-bình; cứu kẻ bi cướp khỏi tay người ức-hiếp; chớ làm sự thiệt-hại cùng sự hiếp-đáp cho người trú-ngụ, cho kẻ mồ-côi hoặc người góa-bụa, và chớ làm đổ máu vô-tội trong nơi nầy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 26:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 26:14Giê-rê-mi 26Giê-rê-mi 26:16 →