The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 26 › Giê-rê-mi 26:2

Giê-rê-mi 26:2

Đức Giê-hô-va phán như vầy: Ngươi khá đứng trong hành-lang nhà Đức Giê-hô-va, rao những lời ta truyền ngươi nói lại cho các thành của Giu-đa đã đến đặng thờ-lạy trong nhà Đức Giê-hô-va; chớ bớt một tiếng.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thus saith the LORD; Stand in the court of the LORD’S house, and speak unto all the cities of Judah, which come to worship in the LORD’S house, all the words that I command thee to speak unto them; diminish not a word:

In Context

1Lúc Giê-hô-gia-kim, con trai Giô-si-a, vua nước Giu-đa, bắt đầu trị-vì, có lời nầy từ Đức Giê-hô-va phán ra.

3Hoặc-giả chúng nó nghe ngươi, và ai nấy sẽ từ đường xấu mình trở lại; hầu cho ta ăn-năn về họa mà ta định làm cho chúng nó, vì sự dữ của việc làm chúng nó.

Read all of Giê-rê-mi 26

Cross References

Deuteronomy 12:32Các ngươi khá cẩn-thận làm theo mọi đều ta dặn biểu các ngươi: chớ thêm hay là bớt chi hết. ▲ A-sê-ra là một tà-thần của dân Ca-na-an.

Jeremiah 1:7Nhưng Đức Giê-hô-va lại phán: Chớ nói: Tôi là con trẻ; vì ngươi sẽ đi khắp nơi nào ta sai ngươi đi, và sẽ nói mọi đều ta truyền cho nói.

Jeremiah 7:2Hãy đứng nơi cửa nhà Đức Giê-hô-va, tại đó hãy rao lời nầy: Các ngươi, là người Giu-đa hết thảy, là những kẻ do các cửa nầy vào đặng thờ-lạy Đức Giê-hô-va, hãy nghe lời Đức Giê-hô-va.

Jeremiah 23:28Khi tiên-tri nào có chiêm-bao, hãy thuật chiêm-bao ấy đi; còn kẻ nào đã lãnh lời ta, hãy truyền lại lời ta cách trung-tín! Đức Giê-hô-va phán: Rơm-rạ há xen vào với lúa mì sao?

Jeremiah 28:5Bấy giờ, tiên-tri Giê-rê-mi đáp cùng tiên-tri Ha-na-nia, trước mặt các thầy tế-lễ và cả dân-sự đương đứng trong nhà Đức Giê-hô-va.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 26:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 26:1Giê-rê-mi 26Giê-rê-mi 26:3 →