The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 26 › Giê-rê-mi 26:21

Giê-rê-mi 26:21

Vua Giê-hô-gia-kim, hết thảy quân-lính, và các quan-trưởng đều nghe những lời người, vua bèn muốn giết người đi; nhưng U-ri hay được, thì sợ và trốn qua đất Ê-díp-tô.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And when Jehoiakim the king, with all his mighty men, and all the princes, heard his words, the king sought to put him to death: but when Urijah heard it, he was afraid, and fled, and went into Egypt;

In Context

20Lại còn có một người nữa đã nhơn danh Đức Giê-hô-va mà nói tiên-tri: ấy là U-ri, con trai Sê-ma-gia, ở Ki-ri-át-Giê-a-rim. Người cũng nói tiên-tri nghịch cùng thành và đất nầy y theo mọi lời của Giê-rê-mi.

22Vua Giê-hô-gia-kim bèn sai Ên-na-than, con trai Ạc-bồ, và mấy người nữa cùng đi qua Ê-díp-tô,

Read all of Giê-rê-mi 26

Cross References

1 Kings 18:10Tôi chỉ Giê-hô-va Đức Chúa Trời hằng-sống của ông mà thề, chẳng dân nào nước nào mà chủ tôi không sai đến tìm ông; và khi người ta đáp rằng: Ê-li không có đây, thì người bắt nước bắt dân ấy thề rằng không ai gặp ông.

Proverbs 29:25Sự sợ loài người gài bẫy; Nhưng ai nhờ-cậy Đức Giê-hô-va được yên-ổn vô-sự.

Matthew 10:23Khi nào người ta bắt-bớ các ngươi trong thành nầy, thì hãy trốn qua thành kia; vì ta nói thật, các ngươi đi chưa khắp các thành dân Y-sơ-ra-ên thì Con người đã đến rồi.

Matthew 10:39Ai gìn-giữ sự sống mình, thì sẽ mất; còn ai vì cớ ta mất sự sống mình, thì sẽ tìm lại được.

Matthew 16:25Vì ai muốn cứu sự sống mình thì sẽ mất, còn ai vì cớ ta mà mất sự sống thì sẽ được lại.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 26:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 26:20Giê-rê-mi 26Giê-rê-mi 26:22 →