The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 29 › Giê-rê-mi 29:10

Giê-rê-mi 29:10

Vả, Đức Giê-hô-va phán như vầy: Khi bảy mươi năm sẽ mãn cho Ba-by-lôn, ta sẽ thăm-viếng các ngươi, sẽ làm trọn lời tốt-lành cho các ngươi, khiến các ngươi trở về đất này.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For thus saith the LORD, That after seventy years be accomplished at Babylon I will visit you, and perform my good word toward you, in causing you to return to this place.

In Context

9Vì chúng nó nhơn danh ta mà nói tiên-tri giả-dối cho các ngươi. Đức Giê-hô-va phán: Ta chẳng hề sai chúng nó.

11Đức Giê-hô-va phán: Vì ta biết ý-tưởng ta nghĩ đối cùng các ngươi, là ý tưởng bình-an, không phải tai-họa, để cho các ngươi được sự trông-cậy trong lúc cuối-cùng của mình.

Read all of Giê-rê-mi 29

Cross References

Ezra 1:1Năm thứ nhứt đời Si-ru, vua nước Phe-rơ-sơ trị-vì, Đức Giê-hô-va muốn làm cho ứng-nghiệm lời Ngài đã cậy miệng Giê-rê-mi mà phán ra, nên Ngài cảm-động lòng Si-ru, vua Phe-rơ-sơ tuyên-truyền trong khắp nước mình, và cũng ra sắc-chỉ rằng:

Psalms 102:14Các tôi-tớ Chúa yêu-chuộng đá Si-ôn, Và có lòng thương-xót bụi-đất nó.

Jeremiah 25:11Cả đất nầy sẽ trở nên hoang-vu gở-lạ, các nước nầy sẽ phục-sự vua Ba-by-lôn trong bảy mươi năm.

Jeremiah 27:7Mọi nước sẽ phải phục người, con người, cháu người, cho đến chừng nào phiên của nước nó cũng đến; bấy giờ nhiều nước và các vua lớn sẽ bắt nó phục.

Jeremiah 29:32nên Đức Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ phạt Sê-ma-gia, người Nê-hê-lam, và dòng-dõi nó nữa. Về dòng nó, sẽ chẳng có ai được còn ở giữa dân nầy; chính mình nó cũng sẽ chẳng thấy sự lành ta sẽ làm cho dân ta, vì nó đã nói ra sự bạn-nghịch Đức Giê-hô-va, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Jeremiah 33:14Đức Giê-hô-va lại phán: Nầy, những ngày đến, bấy giờ ta sẽ làm ứng-nghiệm lời tốt-lành mà ta đã phán về nhà Y-sơ-ra-ên và nhà Giu-đa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 29:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 29:9Giê-rê-mi 29Giê-rê-mi 29:11 →