The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 29 › Giê-rê-mi 29:31

Giê-rê-mi 29:31

Hãy sai nói đều nầy cho mọi kẻ bị phu-tù rằng: Đức Giê-hô-va phán về Sê-ma-gia ở Nê-hê-lam như vầy: Vì Sê-ma-gia đã nói tiên-tri cho các ngươi, mà ta chưa hề sai nó, và nó đã làm cho các ngươi nhờ-cậy sự giả-dối,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Send to all them of the captivity, saying, Thus saith the LORD concerning Shemaiah the Nehelamite; Because that Shemaiah hath prophesied unto you, and I sent him not, and he caused you to trust in a lie:

In Context

30Bấy giờ có lời Đức Giê-hô-va phán cùng Giê-rê-mi rằng:

32nên Đức Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ phạt Sê-ma-gia, người Nê-hê-lam, và dòng-dõi nó nữa. Về dòng nó, sẽ chẳng có ai được còn ở giữa dân nầy; chính mình nó cũng sẽ chẳng thấy sự lành ta sẽ làm cho dân ta, vì nó đã nói ra sự bạn-nghịch Đức Giê-hô-va, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Read all of Giê-rê-mi 29

Cross References

Jeremiah 14:14Đức Giê-hô-va lại phán cùng tôi rằng: Ấy là những lời nói dối, mà các tiên-tri đó nhơn danh ta truyền ra. Ta chẳng từng sai họ đi, chẳng từng truyền lịnh và chẳng từng phán cùng họ. Họ nói tiên-tri đó là theo những sự hiện-thấy giả-dối, sự bói-khoa, sự hư-không, và sự lừa-gạt bởi lòng riêng mình!

Jeremiah 28:15Đoạn, tiên-tri Giê-rê-mi nói với tiên-tri Ha-na-nia rằng: Hỡi Ha-na-nia, hãy nghe! Đức Giê-hô-va chưa hề sai ngươi, nhưng ngươi làm cho dân nầy trông-cậy sự giả-dối.

Jeremiah 29:23vì chúng nó đã làm sự dại-dột trong Y-sơ-ra-ên, đã phạm tội tà-dâm với những vợ người lân-cận mình, và đã nhơn danh ta rao-truyền lời giả-dối mà ta chưa hề khiến rao-truyền. Đức Giê-hô-va phán: Ta là Đấng biết, và làm chứng.

Ezekiel 13:22Vì các ngươi lấy sự dối-trá làm buồn lòng kẻ công-bình mà ta chưa từng làm cho lo-phiền, và các ngươi làm mạnh tay kẻ dữ đặng nó không xây bỏ đường xấu mình để được sống,

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 29:31

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 29:30Giê-rê-mi 29Giê-rê-mi 29:32 →