The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 3 › Giê-rê-mi 3:6

Giê-rê-mi 3:6

Đương đời vua Giô-si-a, Đức Giê-hô-va phán cùng tôi rằng: Ngươi có thấy đều mà Y-sơ-ra-ên, là dân bội-nghịch, đã làm chăng? Nó đã lên mỗi núi cao, đến dưới mỗi cây xanh, mà hành-dâm tại đó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The LORD said also unto me in the days of Josiah the king, Hast thou seen that which backsliding Israel hath done? she is gone up upon every high mountain and under every green tree, and there hath played the harlot.

In Context

5Ngài há sẽ cầm giận mãi mãi, và nuôi cơn thạnh-nộ đến cuối-cùng sao?... Nầy, ngươi dầu nói như vậy, mà cũng cứ phạm tội, theo lòng mình muốn.

7Ta từng nói rằng: Sau khi nó đã làm hết mọi sự ấy, sẽ trở về cùng ta. Nhưng nó không trở về. Em gái quỉ-quyệt nó là Giu-đa đã thấy.

Read all of Giê-rê-mi 3

Cross References

2 Kings 17:7Vả, dân Y-sơ-ra-ên đã phạm tội cùng Giê-hô-va Đức Chúa Trời của họ, là Đấng đã rút họ ra khỏi xứ Ê-díp-tô, và khỏi tay hà-hiếp của Pha-ra-ôn, vua Ê-díp-tô; chúng đã kính-thờ các thần khác,

Psalms 106:39Như vậy, họ làm cho mình bị ô-uế vì công-việc mình, Lấy sự làm mình mà thông-dâm.

Isaiah 57:7Ngươi đặt giường trên núi rất cao, và lên đó đặng dâng của-lễ.

Jeremiah 2:20Xưa kia ta đã bẻ ách ngươi, bứt xiềng ngươi, mà ngươi nói rằng: Tôi không vâng-phục nữa; vì trên mỗi đồi cao, dưới mỗi cây xanh, ngươi đã cúi mình mà hành-dâm.

Jeremiah 3:11Đức Giê-hô-va cũng có phán cùng tôi rằng: Y-sơ-ra-ên bội-nghịch so với Giu-đa quỉ-quyệt, còn tỏ ra công-bình hơn.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 3:6

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 3:5Giê-rê-mi 3Giê-rê-mi 3:7 →