The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 31 › Giê-rê-mi 31:18

Giê-rê-mi 31:18

Ta nghe Ép-ra-im vì mình than-thở rằng: Ngài đã sửa-phạt tôi, tôi bị sửa-phạt như con bò tơ chưa quen ách. Xin Chúa cho tôi trở lại, thì tôi sẽ được trở lại; vì Chúa là Giê-hô-va Đức Chúa Trời tôi!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I have surely heard Ephraim bemoaning himself thus; Thou hast chastised me, and I was chastised, as a bullock unaccustomed to the yoke: turn thou me, and I shall be turned; for thou art the LORD my God.

In Context

17Đức Giê-hô-va phán: Sẽ có sự trông-mong cho kỳ sau-rốt của ngươi; con-cái ngươi sẽ trở về bờ-cõi mình.

19Thật, sau khi tôi bị trở lại, tôi đã ăn-năn; sau khi tôi được dạy-dỗ, tôi đã vỗ đùi. Tôi nhuốc-nha hổ-thẹn, vì đã mang sự sỉ-nhục của tuổi trẻ.

Read all of Giê-rê-mi 31

Cross References

Job 33:27Đoạn, người đó sẽ hát trước mặt loài người, mà rằng: « Tôi đã phạm tội, làm hư-hoại sự ngay-thẳng, Song chẳng có ích gì cho tôi.

Psalms 32:9Chớ như con ngựa và con la, là vật vô-tri; Phải dùng hàm-khớp và dây-cương mới cầm chúng nó được, Bằng chẳng, chúng nó không đến gần ngươi.

Psalms 80:3Hỡi Đức Chúa Trời, xin hãy đem chúng tôi lại, Và làm cho mặt Chúa sáng chói, thì chúng tôi sẽ được cứu.

Psalms 80:19Hỡi Giê-hô-va, Đức Chúa Trời vạn-quân, xin hãy đem chúng tôi lại, Làm cho mặt Chúa sáng chói, thì chúng tôi sẽ được cứu.

Psalms 94:12Hỡi Đức Giê-hô-va, phước cho người nào Ngài sửa-phạt, Và dạy luật-pháp Ngài cho,

Psalms 119:75Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi biết rằng sự xét-đoán của Ngài là công-bình, Và ấy là bởi sự thành-tín mà Ngài làm cho tôi bị khổ-nạn.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 31:18

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 31:17Giê-rê-mi 31Giê-rê-mi 31:19 →