The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 31 › Giê-rê-mi 31:20

Giê-rê-mi 31:20

Vậy thì Ép-ra-im há là con rất thiết của ta, là con mà ta ưa-thích sao? Mỗi khi ta nói nghịch cùng nó, ta còn nhớ đến nó lắm. Cho nên ta đã động lòng vì nó; phải, ta sẽ thương-xót nó, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Is Ephraim my dear son? is he a pleasant child? for since I spake against him, I do earnestly remember him still: therefore my bowels are troubled for him; I will surely have mercy upon him, saith the LORD.

In Context

19Thật, sau khi tôi bị trở lại, tôi đã ăn-năn; sau khi tôi được dạy-dỗ, tôi đã vỗ đùi. Tôi nhuốc-nha hổ-thẹn, vì đã mang sự sỉ-nhục của tuổi trẻ.

21Hãy dựng nêu, đặt trụ chỉ lối; hãy để lòng về đường cái, nơi đường ngươi đã noi theo. Hỡi gái đồng-trinh Y-sơ-ra-ên, hãy trở về các thành nầy thuộc về ngươi!

Read all of Giê-rê-mi 31

Cross References

Genesis 43:30Vì thấy em mình, nên Giô-sép tấc lòng cảm-động, lật-đật bước ra ngoài, tìm nơi nào đặng khóc. Người vào phòng nhà trong và khóc.

Deuteronomy 32:36Phải, khi Đức Giê-hô-va thấy sức-lực của dân-sự mình hao-mòn, Và không còn lại tôi-mọi hay là tự-chủ cho chúng nó, Thì Ngài sẽ đoán-xét công-bình cho chúng nó, Và thương-xót tôi-tớ Ngài.

1 Kings 3:26Nhưng mẹ của đứa trẻ sống, — vì gan-ruột cảm-động thương-yêu con mình, — bèn tâu với vua rằng: Ôi, chúa tôi! Xin hãy cho người kia con trẻ sống, chớ giết nó. Nhưng người kia nói rằng: Nó sẽ chẳng thuộc về tao, cũng chẳng thuộc về mầy; hãy chia nó đi.

Proverbs 3:12Vì Đức Giê-hô-va yêu-thương ai thì trách-phạt nấy, Như một người cha đối cùng con trai yêu-dấu mình.

Isaiah 16:11Cho nên lòng ta vì Mô-áp kêu vang như đờn cầm, ruột ta vì Kiệt-Hê-re cũng vậy.

Isaiah 55:7Kẻ ác khá bỏ đường mình, người bất-nghĩa khá bỏ các ý-tưởng; hãy trở lại cùng Đức Giê-hô-va, Ngài sẽ thương-xót cho, hãy đến cùng Đức Chúa Trời chúng ta, vì Ngài tha-thứ dồi-dào.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 31:20

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 31:19Giê-rê-mi 31Giê-rê-mi 31:21 →