The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 32 › Giê-rê-mi 32:18

Giê-rê-mi 32:18

Ngài tỏ sự thương-xót ra cho muôn-vàn, báo-trả sự gian-ác ông cha vào mình con cháu nối sau. Ngài là Đức Chúa Trời lớn, là Đấng toàn-năng, danh Ngài là Đức Giê-hô-va vạn-quân.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thou shewest lovingkindness unto thousands, and recompensest the iniquity of the fathers into the bosom of their children after them: the Great, the Mighty God, the LORD of hosts, is his name,

In Context

17Ôi! Hỡi Chúa Giê-hô-va! Chính Ngài đã dùng quyền-phép lớn và cánh tay giơ ra mà làm nên trời và đất; chẳng có sự gì là khó quá cho Ngài cả.

19Mưu-mô Ngài lớn-lao, và công-việc thì có phép-tắc. Mắt Ngài mở soi trên mọi đường-lối con trai loài người, đặng báo cho mỗi người theo đường-lối nó, và theo quả của việc làm.

Read all of Giê-rê-mi 32

Cross References

Genesis 49:24Nhờ tay Đấng toàn-năng của Gia-cốp, Nên cung người vẫn bền-chắc; Nhờ Đấng Chăn-chiên, là Đá của Y-sơ-ra-ên, Nên hai tay người thêm mạnh.

Deuteronomy 5:9Ngươi chớ quì-lạy trước các hình-tượng đó, và cũng đừng hầu-việc chúng nó; vì ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, tức là Đức Chúa Trời kỵ-tà, hễ ai ghét ta, ta sẽ nhơn tội tổ-phụ phạt lại con-cháu đến ba bốn đời,

Deuteronomy 7:21Chớ vì cớ chúng nó mà sợ-hãi chi; vì Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi ngự tại giữa ngươi, là Đức Chúa Trời rất lớn và đáng sợ.

Joshua 7:24Bấy giờ, Giô-suê và cả Y-sơ-ra-ên bắt A-can, con-cháu Xê-rách, cùng lấy bạc, áo choàng, nén vàng, con trai, con gái của người, bò, lừa, chiên, trại, và mọi vật chi thuộc về người, mà dẫn đến trong trũng A-cô.

1 Kings 14:9Ngươi đã làm đều ác hơn các kẻ tiên-bối ngươi, đi lập cho mình những thần khác và hình-tượng đúc đặng chọc giận ta, và đã chối-bỏ ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 32:18

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 32:17Giê-rê-mi 32Giê-rê-mi 32:19 →