The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 32 › Giê-rê-mi 32:23

Giê-rê-mi 32:23

Họ đã vào lấy đất nầy làm sản-nghiệp, nhưng không vâng theo tiếng Ngài, không bước theo luật Ngài, chẳng hề làm một đều gì về mọi sự mà Ngài đã dặn phải làm. Vì vậy Ngài đã giáng mọi tai-vạ nầy trên họ.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And they came in, and possessed it; but they obeyed not thy voice, neither walked in thy law; they have done nothing of all that thou commandedst them to do: therefore thou hast caused all this evil to come upon them:

In Context

22Ngài ban cho họ đất nầy, là đất đượm sữa và mật, mà Ngài đã thề ban cho tổ-phụ họ xưa kia.

24Nầy, những đồn-lũy! chúng nó đã bước tới thành, để chiếm lấy nó. Vì có gươm-dao, đói-kém, ôn-dịch, nên thành bị nộp trong tay người Canh-đê đương tranh-chiến với nó. Đều Ngài phán thì đã xảy đến, và nầy, Ngài thấy!

Read all of Giê-rê-mi 32

Cross References

Leviticus 26:14Song nếu các ngươi không nghe ta, không làm theo các điều-răn nầy,

Joshua 21:43Thế thì, Đức Giê-hô-va ban cho Y-sơ-ra-ên cả xứ mà Ngài đã thề ban cho tổ-phụ họ. Dân Y-sơ-ra-ên nhận làm sản-nghiệp, và ở tại đó.

Ezra 9:7Từ ngày tổ-phụ chúng tôi cho đến ngày nay, chúng tôi đã cực-cùng phạm-tội; vì cớ tội-ác mình, nên chúng tôi, các vua chúng tôi, và những thầy tế-lễ chúng tôi, đều bị phó vào tay các vua những xứ, bị gươm, bị bắt làm phu-tù, bị cướp-giựt, và bị sỉ-nhục, y như đều đó đã có ngày nay.

Nehemiah 9:22Vả lại, Chúa ban cho chúng những nước và dân-tộc, và phân-phát nước ấy cho chúng; chúng nhận được nước của Si-hôn, tức nước của vua Hết-bôn, và nước của Óc, vua Ba-san.

Nehemiah 9:26Dầu vậy, chúng chẳng vâng theo, bèn phản-nghịch với Chúa, ném bỏ luật-pháp Chúa sau lưng, giết các đấng tiên-tri của Chúa, là người làm chứng nghịch cùng họ đặng đem họ trở lại cùng Chúa; song chúng lại chọc giận Chúa nhiều thay.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 32:23

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 32:22Giê-rê-mi 32Giê-rê-mi 32:24 →