The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 32 › Giê-rê-mi 32:31

Giê-rê-mi 32:31

Thành nầy đã làm cớ cho ta giận và tức, từ ngày đã xây lên cho đến ngày nay. Vậy nên, ta muốn cất nó đi khỏi trước mặt ta,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For this city hath been to me as a provocation of mine anger and of my fury from the day that they built it even unto this day; that I should remove it from before my face,

In Context

30Vả, con-cái Y-sơ-ra-ên và con-cái Giu-đa, từ thuở còn trẻ, chỉ làm đều dữ trước mặt ta; vì con-cái Y-sơ-ra-ên chỉ lấy việc làm của tay mình mà chọc giận ta, Đức Giê-hô-va phán vậy.

32vì cớ mọi đều ác mà con-cái Y-sơ-ra-ên và con-cái Giu-đa đã làm đặng chọc giận ta, chúng nó, vua, quan-trưởng, thầy tế-lễ, kẻ tiên-tri chúng nó, người Giu-đa và dân-cư Giê-ru-sa-lem nữa.

Read all of Giê-rê-mi 32

Cross References

2 Kings 21:4Người cũng lập bàn-thờ trong đền của Đức Giê-hô-va, mà Đức Giê-hô-va có phán về đền-thờ rằng: Ấy tại nơi Giê-ru-sa-lem ta để danh ta ngự.

2 Kings 22:16Đức Giê-hô-va phán như vầy: Ta sẽ dẫn tai-họa trên chỗ nầy và trên dân-cư nó, làm hoàn-thành mọi lời của sách mà vua Giu-đa đã đọc.

2 Kings 23:27Vả, Đức Giê-hô-va có phán rằng: Ta sẽ cất Giu-đa khỏi mặt ta như ta đã cất Y-sơ-ra-ên đi, và ta sẽ trừ-bỏ thành Giê-ru-sa-lem mà ta đã chọn, và đền-thờ mà ta phán về nó rằng: Danh ta sẽ ngự tại đó.

Jeremiah 5:9Đức Giê-hô-va phán: Ta sẽ chẳng thăm-phạt vì những sự đó hay sao? Thần ta há chẳng trả thù một nước như vậy hay sao?

Jeremiah 23:14Nhưng, nơi bọn tiên-tri ở Giê-ru-sa-lem, ta đã thấy sự đáng gớm-ghiếc: chúng nó phạm tội tà-dâm, bước theo sự giả-dối; chúng nó làm cho cứng-vững tay kẻ dữ, đến nỗi chẳng ai xây-bỏ sự ác của mình. Ta coi chúng nó thảy đều như Sô-đôm, và dân-cư nó như Gô-mô-rơ.

Jeremiah 27:10Vì ấy là chúng nó nói tiên-tri giả-dối, đặng cho các ngươi bị dời xa khỏi đất mình, hầu cho ta đuổi các ngươi ra, và các ngươi bị diệt-mất.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 32:31

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 32:30Giê-rê-mi 32Giê-rê-mi 32:32 →