The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 33 › Giê-rê-mi 33:16

Giê-rê-mi 33:16

Trong những ngày đó, Giu-đa sẽ được cứu; Giê-ru-sa-lem sẽ ở an-ổn; danh nó sẽ được xưng rằng: Đức Giê-hô-va, sự công-bình chúng ta.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

In those days shall Judah be saved, and Jerusalem shall dwell safely: and this is the name wherewith she shall be called, The LORD our righteousness.

In Context

15Trong những ngày ấy và kỳ đó, ta sẽ khiến nẩy lên một Nhánh của sự công-bình cho Đa-vít; Đấng ấy sẽ làm ra sự công-bình chánh-trực trong đất nầy.

17Vả, Đức Giê-hô-va phán như vầy: Đa-vít sẽ chẳng thiếu một người nam để ngồi trên ngai nhà Y-sơ-ra-ên;

Read all of Giê-rê-mi 33

Cross References

Deuteronomy 33:12Người chúc về Bên-gia-min rằng: Người mà Đức Giê-hô-va yêu-mến Sẽ được ở yên gần bên Ngài. Hằng ngày Đức Giê-hô-va sẽ che-chở người, Lập nơi ở Ngài giữa hai vai người.

Isaiah 45:17Duy Y-sơ-ra-ên đã được Đức Giê-hô-va cứu cho, được sự cứu đời đời, đến đời đời vô-cùng các ngươi không còn mang hổ mang nhơ!

Isaiah 45:24Người ta sẽ luận về ta rằng: sự công-bình và sức-mạnh chỉ ở trong Đức Giê-hô-va, người ta sẽ đến cùng Ngài. Mọi kẻ giận Ngài sẽ bị hổ-thẹn.

Jeremiah 23:6Đương đời vương đó, Giu-đa sẽ được cứu; Y-sơ-ra-ên sẽ ở yên-ổn, và người ta sẽ xưng danh Đấng ấy là: Đức Giê-hô-va sự công-bình chúng ta!

Jeremiah 50:7Phàm những kẻ gặp, đều vồ-nuốt chúng nó; và những kẻ nghịch chúng nó đều nói rằng: Chúng ta không đáng tội, vì chúng nó đã phạm tội nghịch cùng Đức Giê-hô-va, là nơi-ở của sự công-bình, tức là Đức Giê-hô-va, sự trông-cậy của tổ-phụ chúng nó.

Ezekiel 34:25Bấy giờ ta sẽ kết với chiên ta một giao-ước hòa-bình. Ta sẽ làm cho những thú dữ trong đất dứt đi, đặng dân ta có thể ở yên-ổn trong đồng-vắng và ngủ trong rừng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 33:16

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 33:15Giê-rê-mi 33Giê-rê-mi 33:17 →