The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 34 › Giê-rê-mi 34:10

Giê-rê-mi 34:10

Hết thảy quan-trưởng và cả dân đã dự vào giao-ước ấy, mỗi người vâng lời phải thả đầy-tớ trai mình, mỗi người phải thả đầy-tớ gái mình được thong-thả, không còn giữ lại làm tôi-mọi nữa. Họ đều ưng theo và thả nô tì ra.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Now when all the princes, and all the people, which had entered into the covenant, heard that every one should let his manservant, and every one his maidservant, go free, that none should serve themselves of them any more, then they obeyed, and let them go.

In Context

9hầu cho ai nấy thả kẻ nô hoặc tì, tức là người nam hoặc nữ Hê-bơ-rơ, cho được thong-thả, chẳng ai được lại giữ người Giu-đa anh em mình làm tôi-mọi nữa.

11Nhưng rồi lại đổi ý; bắt những kẻ tôi đòi mà mình đã tha cho được thong-thả, lại trở về phục-sự mình làm tôi đòi.

Read all of Giê-rê-mi 34

Cross References

Leviticus 25:10Các ngươi phải làm cho năm thứ năm mươi nên thánh, và rao-truyền sự tự-do cho hết thảy dân trong xứ. Ấy sẽ là năm hân-hỉ cho các ngươi; ai nấy đều được nhận lại cơ-nghiệp mình, và ai nấy đều trở về gia-quyến mình.

Jeremiah 3:10Dầu vậy, em gái quỉ-quyệt nó, là Giu-đa, cũng chẳng trở về cùng ta cách hết lòng, chẳng qua là giả-dối, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Jeremiah 26:16Các quan-trưởng và cả dân-sự bèn nói cùng các thầy tế-lễ và các tiên-tri rằng: Người nầy không đáng chết; vì ấy là người nhơn danh Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng ta mà nói cùng chúng ta.

Jeremiah 36:24Vua cùng các bầy-tôi đã nghe mọi lời đó, không sợ gì cả, không xé áo mình.

Mark 6:20Nhưng không thể giết, vì Hê-rốt sợ Giăng, biết là một người công-bình và thánh. Vua vẫn gìn-giữ người, khi nghe lời người rồi, lòng hằng bối-rối, mà vua bằng lòng nghe.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 34:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 34:9Giê-rê-mi 34Giê-rê-mi 34:11 →