The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 34 › Giê-rê-mi 34:15

Giê-rê-mi 34:15

Còn các ngươi, đã trở lại và làm đều đẹp mắt ta, mỗi người rao cho kẻ lân-cận mình được thong-thả; và đã lập giao-ước trước mặt ta, tức trong nhà được xưng bằng danh ta.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And ye were now turned, and had done right in my sight, in proclaiming liberty every man to his neighbour; and ye had made a covenant before me in the house which is called by my name:

In Context

14Khi đã hết bảy năm, trong các ngươi ai nấy phải buông-tha người anh em, là người Hê-bơ-rơ, đã bán cho mình và đã phục-dịch mình sáu năm rồi, ngươi hãy buông ra khỏi ngươi cho được thong-thả. Nhưng tổ-phụ các ngươi chẳng nghe ta, cũng không lắng tai mình.

16Nhưng các ngươi đã trở ý, đã làm ô-uế danh ta; các ngươi lại bắt tôi đòi mà mình đã buông-tha cho tự-do tùy ý chúng nó trở về, và ép phải lại làm tôi đòi mình như trước.

Read all of Giê-rê-mi 34

Cross References

1 Kings 21:27A-háp nghe lời của Ê-li nói, bèn xé quần-áo mình; lấy bao mặc cho mình và nhịn đói; nằm vấn bao và ở khiêm-nhượng.

2 Kings 12:2Giô-ách làm đều thiện trước mặt Đức Giê-hô-va, trọn lúc Giê-hô-gia-đa, thầy tế-lễ, dạy-dỗ người.

2 Kings 23:3Vua đứng trên tòa, lập giao-ước trước mặt Đức Giê-hô-va, hứa đi theo Đức Giê-hô-va, hết lòng hết ý gìn-giữ những điều-răn, chứng-cớ, và luật-lệ của Ngài, và làm hoàn-thành lời giao-ước đã chép trong sách nầy. Cả dân-sự đều ưng lời giao-ước ấy.

Psalms 76:11Hãy hứa-nguyện và trả xong cho Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi; Hết thảy kẻ nào ở xung-quanh Ngài, khá đem lễ-vật dâng cho Đấng đáng kính-sợ.

Isaiah 58:2Ngày ngày họ tìm-kiếm ta và muốn biết đường-lối ta; như dân đã theo sự công-bình và chưa từng bỏ luật-pháp của Đức Chúa Trời mình! Họ cầu-hỏi ta sự đoán-xét công-bình; và vui lòng gần-gũi Đức Chúa Trời,

Jeremiah 32:34Chúng nó đã để những vật gớm-ghiếc trong nhà được xưng bởi danh ta, để làm cho ô-uế.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 34:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 34:14Giê-rê-mi 34Giê-rê-mi 34:16 →