The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 34 › Giê-rê-mi 34:21

Giê-rê-mi 34:21

Ta cũng sẽ phó Sê-đê-kia, vua Giu-đa, với các quan-trưởng người, trong tay kẻ thù và kẻ muốn hại mạng, tức trong tay đạo-binh vua Ba-by-lôn mới lìa khỏi các ngươi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Zedekiah king of Judah and his princes will I give into the hand of their enemies, and into the hand of them that seek their life, and into the hand of the king of Babylon’s army, which are gone up from you.

In Context

20ta sẽ phó chúng nó trong tay kẻ thù, kẻ muốn hại mạng chúng nó; thấy chúng nó sẽ làm đồ-ăn cho loài chim trời và loài thú đất.

22Đức Giê-hô-va phán: Nầy, ta sẽ truyền lịnh và khiến chúng nó trở về thành nầy; chúng nó sẽ đánh, sẽ chiếm lấy, và lấy lửa đốt đi. Ta sẽ làm cho các thành Giu-đa trở nên hoang-vu, không có dân ở.

Read all of Giê-rê-mi 34

Cross References

2 Kings 25:18Quan thị-vệ bắt thầy tế-lễ thượng-phẩm Sê-ra-gia, thầy phó tế-lễ Sô-phô-ni, và ba người canh giữ cửa đền-thờ,

Jeremiah 34:3Chính ngươi sẽ chẳng thoát khỏi tay người; mà chắc sẽ bị bắt, phó vào tay người. Mắt ngươi sẽ nhìn mắt của vua Ba-by-lôn; ngươi sẽ lấy miệng đối miệng mà nói cùng người, và ngươi sẽ đi qua nước Ba-by-lôn.

Jeremiah 39:6Vua Ba-by-lôn giết các con trai Sê-đê-kia trước mặt vua ấy tại Ríp-la; vua Ba-by-lôn cũng giết các kẻ cả nước Giu-đa nữa.

Jeremiah 52:24Quan đầu thị-vệ bắt Sê-ra-gia, thầy tế-lễ cả, và Sô-phô-ni, thầy tế-lễ phó, cùng ba người giữ cửa đền.

Ezekiel 17:12Hãy nói cùng nhà bạn-nghịch ấy rằng: Các ngươi không biết đều đó có ý-nghĩa thế nào sao? Lại khá nói rằng: Nầy, vua Ba-by-lôn đã đi đến Giê-ru-sa-lem; đã bắt vua và các quan-trưởng đem đi với mình về Ba-by-lôn.

Ezekiel 17:20Ta sẽ giăng lưới ta trên nó, nó sẽ mắc vào lưới ta; ta sẽ đem nó qua Ba-by-lôn, tại đó ta sẽ đoán-xét nó về tội nghịch cùng ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 34:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 34:20Giê-rê-mi 34Giê-rê-mi 34:22 →