The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 36 › Giê-rê-mi 36:3

Giê-rê-mi 36:3

Khi người Giu-đa sẽ biết mọi tai-vạ ta định giáng cho chúng nó, có lẽ ai nấy đều trở lại khỏi đường xấu mình, hầu cho ta có thể tha sự gian-ác và tội-lỗi chúng nó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

It may be that the house of Judah will hear all the evil which I purpose to do unto them; that they may return every man from his evil way; that I may forgive their iniquity and their sin.

In Context

2Hãy lấy một cuốn sách, chép vào đó mọi lời ta đã phán cùng ngươi nghịch cùng Y-sơ-ra-ên, Giu-đa, và các dân ngoại, từ ngày ta khởi phán cùng người, từ đời Giô-si-a, cho đến ngày nay.

4Giê-rê-mi gọi Ba-rúc, con trai Nê-ri-gia, đến. Ba-rúc nhờ miệng Giê-rê-mi đọc cho, thì chép hết mọi lời của Đức Giê-hô-va phán cho người vào cuốn sách.

Read all of Giê-rê-mi 36

Cross References

Deuteronomy 30:2trở lại cùng Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, ngươi và con-cháu ngươi hết lòng hết ý vâng theo tiếng phán của Ngài, như mọi đều ta truyền cho ngươi ngày nay,

1 Samuel 7:3Bấy giờ, Sa-mu-ên nói cùng cả nhà Y-sơ-ra-ên rằng: Nếu các ngươi thật hết lòng trở lại cùng Đức Giê-hô-va, thì khá cất khỏi giữa các ngươi những thần lạ và tượng Át-tạt-tê, hết lòng theo Đức Giê-hô-va, chỉ phục-sự một mình Ngài mà thôi. Ngài ắt sẽ giải-cứu các ngươi khỏi tay dân Phi-li-tin.

Isaiah 6:10Hãy làm cho dân ấy béo lòng, nặng tai, nhắm mắt, e rằng mắt nó thấy được, tai nó nghe được, lòng nó hiểu được, nó trở lại và được chữa-lành chăng!

Jeremiah 18:8nếu nước mà ta nói đó xây-bỏ đều ác mình, thì ta sẽ đổi ý ta đã toan giáng tai-họa cho nó.

Jeremiah 23:14Nhưng, nơi bọn tiên-tri ở Giê-ru-sa-lem, ta đã thấy sự đáng gớm-ghiếc: chúng nó phạm tội tà-dâm, bước theo sự giả-dối; chúng nó làm cho cứng-vững tay kẻ dữ, đến nỗi chẳng ai xây-bỏ sự ác của mình. Ta coi chúng nó thảy đều như Sô-đôm, và dân-cư nó như Gô-mô-rơ.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 36:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 36:2Giê-rê-mi 36Giê-rê-mi 36:4 →