The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 4 › Giê-rê-mi 4:2

Giê-rê-mi 4:2

Ngươi sẽ lấy sự thật-thà, ngay-thẳng, công-bình, mà thề rằng: Thật như Đức Giê-hô-va hằng sống, các nước sẽ được phước bởi Ngài và vinh-hiển trong Ngài.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And thou shalt swear, The LORD liveth, in truth, in judgment, and in righteousness; and the nations shall bless themselves in him, and in him shall they glory.

In Context

1Đức Giê-hô-va phán: Hỡi Y-sơ-ra-ên, nếu ngươi trở về cùng ta, nếu trở về cùng ta, và nếu ngươi bỏ những việc gớm-ghiếc khỏi trước mắt ta, thì ngươi sẽ chẳng bị dời đi nữa.

3Vả, Đức Giê-hô-va phán cùng người Giu-đa và cùng Giê-ru-sa-lem như vầy: Hãy cày mở ruộng mới các ngươi, chớ gieo trong gai-gốc.

Read all of Giê-rê-mi 4

Cross References

Deuteronomy 6:13Ngươi phải kính-sợ Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, phục-sự Ngài, và lấy danh Ngài mà thề.

1 Samuel 20:3Nhưng Đa-vít lại thề-nguyền mà rằng: Cha anh biết rõ rằng tôi được ơn trước mặt anh, nên có nói rằng: Chớ nên cho Giô-na-than biết gì, kẻo nó phải lo buồn chăng. Song ta chỉ Đức Giê-hô-va hằng sống và mạng-sống của anh mà thề rằng, chỉ còn một bước cách tôi và sự chết mà thôi.

Psalms 72:17Danh người sẽ còn mãi mãi, Hễ mặt trời còn đến chừng nào, danh người sẽ noi-theo chừng nấy: Người ta sẽ nhơn danh người mà chúc phước nhau! Các nước đều sẽ xưng người là có phước.

Isaiah 45:23Ta đã chỉ mình mà thề, lời công-bình ra từ miệng ta sẽ chẳng hề trở lại: mọi đầu-gối sẽ quì trước mặt ta, mọi lưỡi sẽ chỉ ta mà thề.

Isaiah 48:1Hỡi nhà Gia-cốp, là những người được xưng bằng danh Y-sơ-ra-ên, ra từ nguồn Giu-đa, hãy nghe đây; các ngươi chỉ danh Đức Giê-hô-va mà thề, kêu-cầu Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, nhưng chẳng lấy lòng chơn-thật và công-bình.....

Jeremiah 5:2Dầu chúng nó nói rằng: Thật như Đức Giê-hô-va hằng sống! ấy cũng là thề dối!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 4:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 4:1Giê-rê-mi 4Giê-rê-mi 4:3 →