The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 42 › Giê-rê-mi 42:11

Giê-rê-mi 42:11

Chớ sợ vua Ba-by-lôn, là người các ngươi đương sợ; Đức Giê-hô-va phán, đừng sợ vua ấy, vì ta ở với các ngươi đặng cứu-vớt và giải-thoát các ngươi khỏi tay người.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Be not afraid of the king of Babylon, of whom ye are afraid; be not afraid of him, saith the LORD: for I am with you to save you, and to deliver you from his hand.

In Context

10Nếu các ngươi cứ ở trong đất nầy, thì ta sẽ gây-dựng cho mà không phá đi; vun-trồng cho mà không nhổ đi; vì ta ăn-năn về sự họa mà ta đã giáng cho các ngươi.

12Ta sẽ thương-xót các ngươi, hầu cho vua ấy cũng thương-xót các ngươi, và cho các ngươi trở về trong đất mình.

Read all of Giê-rê-mi 42

Cross References

Deuteronomy 20:4bởi Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi là Đấng cùng đi với các ngươi, đặng vì các ngươi đánh kẻ thù-nghịch và giải-cứu cho.

Joshua 1:9Ta há không có phán-dặn ngươi sao? Hãy vững lòng bền chí, chớ run-sợ, chớ kinh-khủng; vì Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi vẫn ở cùng ngươi trong mọi nơi ngươi đi. Giô-suê truyền lịnh ra đi

Psalms 46:11Đức Giê-hô-va vạn-quân ở cùng chúng tôi; Đức Chúa Trời Gia-cốp là nơi nương-náu của chúng tôi. (Sê-la)

Isaiah 41:10Đừng sợ, vì ta ở với ngươi; chớ kinh-khiếp, vì ta là Đức Chúa Trời ngươi! Ta sẽ bổ sức cho ngươi; phải, ta sẽ giúp-đỡ ngươi, lấy tay hữu công-bình ta mà nâng-đỡ ngươi.

Isaiah 43:5Đừng sợ, vì ta ở cùng ngươi: ta sẽ khiến dòng-dõi ngươi đến từ phương đông, và nhóm-họp ngươi từ phương tây.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 42:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 42:10Giê-rê-mi 42Giê-rê-mi 42:12 →