The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 42 › Giê-rê-mi 42:15

Giê-rê-mi 42:15

thì, hỡi các ngươi, là dân Giu-đa còn sót kia, hãy nghe lời của Đức Giê-hô-va. Đức Giê-hô-va vạn-quân, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: Khi các ngươi xây mặt vào Ê-díp-tô đặng trú-ngụ ở đó,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And now therefore hear the word of the LORD, ye remnant of Judah; Thus saith the LORD of hosts, the God of Israel; If ye wholly set your faces to enter into Egypt, and go to sojourn there;

In Context

14mà nói rằng: Không, chúng tôi muốn đi trong đất Ê-díp-tô, là nơi chúng tôi sẽ không thấy giặc-giã nữa, sẽ không nghe tiếng kèn nữa, tại đó chúng tôi sẽ không thiếu bánh; ấy là chúng tôi sẽ đến ở, —

16thì gươm-dao mà các ngươi sợ-hãi sẽ đuổi kịp các ngươi trong đất Ê-díp-tô; sự đói-kém mà các ngươi kinh-khiếp cũng sẽ đuổi theo các ngươi trong đất Ê-díp-tô, và các ngươi sẽ chết tại đó.

Read all of Giê-rê-mi 42

Cross References

Deuteronomy 17:16Song vua ấy chẳng nên lo cho có nhiều ngựa, chớ vì muốn thêm nhiều ngựa mà dẫn dân-sự trở lại xứ Ê-díp-tô; bởi Đức Giê-hô-va đã phán cùng các ngươi rằng: Các ngươi sẽ chẳng trở về đường đó nữa.

Jeremiah 44:12Ta sẽ lấy dân Giu-đa sót lại, tức những kẻ đã xây mặt vào đất Ê-díp-tô đặng trú-ngụ ở đó; chúng nó sẽ bị diệt tại đó hết thảy. Chúng nó sẽ ngã trên đất Ê-díp-tô, chết dưới gươm hay là bởi đói-kém. Kẻ nhỏ người lớn sẽ đều chết vì gươm vì đói-kém, làm cớ cho người ta trù-ẻo, gở-lạ, rủa-sả, sỉ-nhục.

Daniel 11:17Người quyết lòng lấy sức của cả nước mình mà đến; đoạn, người sẽ giao-hòa với nó, và sẽ làm ứng-nghiệm; nó sẽ đem con gái của đờn-bà cho nó, để làm bại-hoại; nhưng nó sẽ không đứng được và cũng không thuộc về người.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 42:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 42:14Giê-rê-mi 42Giê-rê-mi 42:16 →