The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 43 › Giê-rê-mi 43:2

Giê-rê-mi 43:2

thì A-xa-ria, con trai Hô-sa-gia, và Giô-ha-nan, con trai Ca-rê-át, cùng mọi người kiêu-ngạo nói với Giê-rê-mi rằng: Ngươi nói dối! Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng ta chưa hề sai ngươi truyền cho chúng ta rằng: Chớ sang nước Ê-díp-tô mà trú-ngụ; nhưng ấy là Ba-rúc, con trai Nê-ri-gia, xui người nghịch cùng chúng ta, để nộp chúng ta trong tay người Canh-đê, đặng giết chúng ta hay là điệu về làm phu-tù nước Ba-by-lôn.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then spake Azariah the son of Hoshaiah, and Johanan the son of Kareah, and all the proud men, saying unto Jeremiah, Thou speakest falsely: the LORD our God hath not sent thee to say, Go not into Egypt to sojourn there:

In Context

1Khi Giê-rê-mi đã thuật hết cho cả dân-sự mọi lời mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng nó, là lời Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng nó đã sai người nói cho chúng nghe, tức là những lời nầy,

Read all of Giê-rê-mi 43

Cross References

Psalms 10:4Kẻ ác bộ mặt kiêu-ngạo mà rằng: Ngài sẽ không hề hạch-hỏ Chẳng có Đức Chúa Trời: kìa là tư-tưởng của hắn.

Psalms 119:21Chúa quở-trách kẻ kiêu-ngạo, Là kẻ đáng rủa-sả, hay lầm-lạc các điều-răn Chúa.

Proverbs 6:17Con mắt kiêu-ngạo, lưỡi dối-trá, Tay làm đổ huyết vô-tội;

Proverbs 16:5Phàm ai có lòng kiêu-ngạo lấy làm gớm-ghiếc cho Đức Giê-hô-va; Quả thật nó sẽ chẳng được khỏi bị phạt.

Proverbs 30:9E khi no đủ, tôi từ-chối Chúa, Mà rằng: Đức Giê-hô-va là ai? Và lại kẻo e tôi bị nghèo-khổ, ăn trộm-cắp, Và làm ô danh của Đức Chúa Trời tôi chăng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 43:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 43:1Giê-rê-mi 43Giê-rê-mi 43:3 →