The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 46 › Giê-rê-mi 46:2

Giê-rê-mi 46:2

Về Ê-díp-tô. Luận về đạo-quân của vua Ê-díp-tô, Pha-ra-ôn-Nê-cô, bấy giờ đóng gần sông Ơ-phơ-rát, tại Cạt-kê-mít; tức đạo-quân bị Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, đánh đuổi, về năm thứ tư đời vua Giê-hô-gia-kim, con trai Giô-si-a, vua của Giu-đa.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Against Egypt, against the army of Pharaoh-necho king of Egypt, which was by the river Euphrates in Carchemish, which Nebuchadrezzar king of Babylon smote in the fourth year of Jehoiakim the son of Josiah king of Judah.

In Context

1Có lời của Đức Giê-hô-va phán cho tiên-tri Giê-rê-mi, luận về các dân-tộc.

3Hãy sửa-soạn thuẫn lớn thuẫn nhỏ, và đi ra trận!

Read all of Giê-rê-mi 46

Cross References

2 Kings 24:7Vả, vua Ê-díp-tô không dám ra khỏi xứ mình nữa, bởi vì vua Ba-by-lôn đã chiếm lấy xứ thuộc về vua Ê-díp-tô, từ khe Ê-díp-tô cho đến sông Ơ-phơ-rát. Giê-hô-gia-kin cai-trị. — Giu-đa bị đày lần thứ nhứt qua Ba-by-lôn

Isaiah 10:9Há lại Ca-nô chẳng như Cạt-kê-mít, Ha-mát chẳng như Ạt-bát, Sa-ma-ri chẳng như Đa-mách sao?

Isaiah 19:19Trong ngày đó, sẽ có một bàn-thờ cho Đức Giê-hô-va ở giữa xứ Ê-díp-tô, và có một trụ cho Đức Giê-hô-va nơi bờ-cõi nó.

Jeremiah 25:9nầy, ta sẽ sai đòi mọi họ-hàng phương bắc cùng đầy-tớ ta là Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, đến nghịch cùng đất này, nghịch cùng dân-cư nó, và các nước ở chung-quanh. Ta sẽ diệt hết chúng nó, làm chúng nó nên sự gở-lạ, chê-cười, và hoang-vu đời đời. Đức Giê-hô-va phán vậy.

Jeremiah 36:1Năm thứ tư của Giê-hô-gia-kim, con trai Giô-si-a, vua Giu-đa, lời của Đức Giê-hô-va được phán cho Giê-rê-mi rằng:

Jeremiah 46:14Hãy rao tin trong Ê-díp-tô; truyền cho Mít-đôn, báo cho Nốp và Tác-pha-nết, nói rằng: Hãy đứng sắp hàng, chực sẵn, vì gươm đã nuốt chung-quanh người.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 46:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 46:1Giê-rê-mi 46Giê-rê-mi 46:3 →