The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 50 › Giê-rê-mi 50:15

Giê-rê-mi 50:15

Khá kêu-la nghịch cùng nó khắp tư-bề. Nó đã hàng-đầu, lũy nó sập xuống, tường-thành nó nghiêng-đổ: ấy là sự báo-thù của Đức Giê-hô-va! Hãy trả thù nó: làm cho nó như nó đã làm.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Shout against her round about: she hath given her hand: her foundations are fallen, her walls are thrown down: for it is the vengeance of the LORD: take vengeance upon her; as she hath done, do unto her.

In Context

14Hỡi các ngươi là kẻ hay giương cung! hãy dàn trận nghịch cùng Ba-by-lôn chung-quanh; hãy bắn nó, đừng tiếc tên: vì nó đã phạm tội nghịch cùng Đức Giê-hô-va.

16Hãy diệt những kẻ gieo giống trong Ba-by-lôn, cùng kẻ cầm liềm trong mùa gặt; vì sợ gươm kẻ ức-hiếp, ai nấy sẽ trở về dân mình, ai nấy sẽ trốn về đất mình.

Read all of Giê-rê-mi 50

Cross References

Deuteronomy 32:35Khi chơn chúng nó xiêu-tó, Sự báo-thù sẽ thuộc về ta, phần đối-trả sẽ qui về ta. Vì ngày bại-hoại của chúng nó hầu gần, Và những tai-họa buộc phải xảy ra cho chúng nó đến mau.

Deuteronomy 32:43Hỡi các nước! hãy vui-mừng với dân Ngài, Vì Đức Chúa Trời sẽ báo thù huyết của tôi-tớ Ngài, Trả thù kẻ cừu-địch Ngài, Và tha tội cho xứ và cho dân của Ngài.

Joshua 6:20Vậy, dân-sự la lên, và những thầy tế-lễ thổi kèn. Vừa khi dân-sự nghe tiếng kèn, bèn la lớn lên, và vách thành liền ngã sập, dân-sự leo lên thành, mỗi người ngay trước mặt mình. Chúng lấy thành,

1 Samuel 15:33Nhưng Sa-mu-ên nói cùng người rằng: Hễ gươm ngươi đã làm người đờn-bà không có con thế nào, thì mẹ ngươi cũng sẽ không có con thể ấy. Sa-mu-ên bèn giết A-ga trước mặt Đức Giê-hô-va tại Ghinh-ganh.

Psalms 137:8Ớ con gái Ba-by-lôn, là kẻ phải bị diệt, Phước cho người báo-trả ngươi Tùy theo đều ác ngươi đã làm cho chúng ta!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 50:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 50:14Giê-rê-mi 50Giê-rê-mi 50:16 →