The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 51 › Giê-rê-mi 51:11

Giê-rê-mi 51:11

Hãy chuốc tên, cầm thuẫn cho chắc! Đức Giê-hô-va đã giục lòng các vua ở Mê-đi, vì Ngài đã định ý hủy-diệt Ba-by-lôn. Vì đây là sự báo-thù của Đức Giê-hô-va, Ngài trả thù về đền-thờ của Ngài.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Make bright the arrows; gather the shields: the LORD hath raised up the spirit of the kings of the Medes: for his device is against Babylon, to destroy it; because it is the vengeance of the LORD, the vengeance of his temple.

In Context

10Đức Giê-hô-va đã tỏ ra sự công-bình chúng ta. Hãy đến, rao ra trong Si-ôn công-việc của Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng ta.

12Hãy dựng cờ-xí đánh các tường thành Ba-by-lôn! Khá thêm lính giữ, đặt vọng canh, sắp quân phục! Vì Đức Giê-hô-va đã định ý và đã làm ra sự Ngài đã phán về dân-cư Ba-by-lôn.

Read all of Giê-rê-mi 51

Cross References

1 Kings 11:23Đức Chúa Trời lại khiến dấy lên một kẻ thù-nghịch khác, là Rê-xôn, con trai Ê-li-gia-đa, đã chạy trốn khỏi chúa mình là Ha-đa-đê-xe, vua Xô-ba.

Psalms 74:3Cầu-xin Chúa đưa bước đến các nơi hư-nát đời đời: Kẻ thù-nghịch đã phá-tan hết trong nơi thánh.

Isaiah 10:26Bấy giờ Đức Giê-hô-va vạn-quân sẽ giá roi trên họ, như Ngài đã đánh giết người Ma-đi-an nơi vầng đá Hô-rếp; lại sẽ giơ gậy trên biển, sẽ giơ lên như đã làm trong xứ Ê-díp-tô.

Isaiah 21:2Có sự hiện-thấy hãi-hùng đã tỏ ra cho tôi: kẻ gian-dối ở gian-dối, kẻ tàn-hại làm tàn-hại! Hỡi người Ê-lam, hãy lên; Hỡi người Mê-đi, hãy vây đi! Ta sẽ làm cho dứt mọi tiếng than-thở nó.

Isaiah 41:25Ta dấy lên một người từ phương bắc, và người đã đến; người kêu-cầu danh ta từ phía mặt trời mọc, giẵm lên trên các quan-trưởng như giẵm trên đất vôi, khác nào thợ gốm nhồi đất sét.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 51:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 51:10Giê-rê-mi 51Giê-rê-mi 51:12 →