The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 51 › Giê-rê-mi 51:29

Giê-rê-mi 51:29

Đất rúng-động và sầu-thảm, vì ý-chỉ của Đức Giê-hô-va nghịch cùng Ba-by-lôn đã đứng vững, để làm cho Ba-by-lôn thành ra hoang-vu không có dân ở.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the land shall tremble and sorrow: for every purpose of the LORD shall be performed against Babylon, to make the land of Babylon a desolation without an inhabitant.

In Context

28Hãy sửa-soạn các nước đánh nó, tức các vua Mê-đi, các quan cai-trị nó, các quan đề-hình nó, và cả đất mà những người ấy cai-quản!

30Những lính chiến của Ba-by-lôn thôi đánh, cứ ở trong các đồn-lũy; sức chúng nó đã kiệt, trở nên giống như đờn-bà. Nhà của nó bị đốt, then gài của nó bị bẻ.

Read all of Giê-rê-mi 51

Cross References

Isaiah 13:19Ba-by-lôn, là sự vinh-hiển các nước, sự hoa-mĩ của lòng kiêu-ngạo người Canh-đê, sẽ giống như Sô-đôm và Gô-mô-rơ mà Đức Chúa Trời đã lật-đổ.

Isaiah 14:23Ta sẽ làm cho đất nó thuộc về con nhiếm, biến ra ao nước; và ta sẽ dùng chuổi hủy-diệt mà quét nó, Đức Giê-hô-va vạn-quân phán vậy.

Isaiah 46:10Ta đã rao sự cuối-cùng từ buổi đầu-tiên, và đã nói từ thuở xưa những sự chưa làm nên. Ta phán rằng: Mưu của ta sẽ lập, và ta sẽ làm ra mọi sự ta đẹp ý.

Jeremiah 8:16Về phía thành Đan, nghe tiếng thét của ngựa nó; nghe tiếng ngựa chiến nó hí lên, khắp đất đều run-rẩy; vì chúng nó đã đến; nuốt đất và mọi vật trong nó, nuốt thành và dân-cư nó.

Jeremiah 50:13Bởi cơn giận của Đức Giê-hô-va, nó sẽ không có người ở nữa, chỉ thành ra nơi hoang-vu cả; phàm những kẻ đi qua gần Ba-by-lôn sẽ lấy làm lạ, và xỉ-báng về các tai-nạn nó.

Jeremiah 50:39Vậy nên, những thú rừng nơi sa-mạc sẽ cùng chó rừng làm ổ tại đó, những chim đà cũng choán làm chỗ-ở mình; Ba-by-lôn sẽ không hề có dân-cư nữa, vả từ đời nầy đến đời kia người ta sẽ không ở đó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 51:29

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 51:28Giê-rê-mi 51Giê-rê-mi 51:30 →