The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 51 › Giê-rê-mi 51:3

Giê-rê-mi 51:3

Khá giương cung cự lại kẻ cầm cung, và cự lại kẻ mặc áo giáp đi xúng-xính! Chớ chừa những lính chiến trai-trẻ của Ba-by-lôn; hãy diệt trọn hết cả đạo-binh nó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Against him that bendeth let the archer bend his bow, and against him that lifteth himself up in his brigandine: and spare ye not her young men; destroy ye utterly all her host.

In Context

2Ta sẽ sai những người dân ngoại đến sàng-sảy Ba-by-lôn, và làm điêu -hao đất nó; vì đến ngày khốn nạn, chúng nó sẽ đến trên Ba-by-lôn khắp tư bề.

4Chúng nó sẽ bị giết, ngã xuống trong đất người Canh-đê, và bị đâm trong các đường-phố nó.

Read all of Giê-rê-mi 51

Cross References

Psalms 137:9Phước cho người bắt con nhỏ ngươi, Đem chà-nát chúng nó nơi hòn đá!

Jeremiah 9:21Vì sự chết đã lên vào cửa-sổ chúng ta, đã sấn vào trong cung chúng ta, giết con-cái tại ngoài đường, và kẻ trai-trẻ giữa chợ.

Jeremiah 50:14Hỡi các ngươi là kẻ hay giương cung! hãy dàn trận nghịch cùng Ba-by-lôn chung-quanh; hãy bắn nó, đừng tiếc tên: vì nó đã phạm tội nghịch cùng Đức Giê-hô-va.

Jeremiah 50:27Hãy giết mọi bò đực nó, đem xuống hàng thịt! Khốn-nạn cho chúng nó, vì ngày chúng nó đã đến, ấy là kỳ thăm-phạt chúng nó!

Jeremiah 50:41Nầy, một dân đến từ phương bắc; một nước lớn và nhiều vua từ các phương đất rất xa bị xui-giục.

James 2:13Sự đoán-xét không thương-xót kẻ chẳng làm sự thương-xót; nhưng sự thương-xót thắng sự đoán-xét. Đức-tin không có việc lành thì chết

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 51:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 51:2Giê-rê-mi 51Giê-rê-mi 51:4 →