The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 8 › Giê-rê-mi 8:13

Giê-rê-mi 8:13

Đức Giê-hô-va phán: Thật, ta sẽ diệt hết chúng nó. Chẳng còn trái nho trên cây nho; chẳng còn trái vả trên cây vả; lá sẽ khô rụng; những đều ta đã ban cho, sẽ bị cất lấy!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I will surely consume them, saith the LORD: there shall be no grapes on the vine, nor figs on the fig tree, and the leaf shall fade; and the things that I have given them shall pass away from them.

In Context

12Chúng nó làm ra sự gớm-ghiếc, há lấy làm xấu-hổ ư? đã chẳng xấu-hổ chút nào, lại cũng không thẹn đỏ mặt. Vậy nên chúng nó sẽ ngã với những người vấp-ngã. Đến ngày thăm-phạt, chúng nó sẽ bị lật-đổ, Đức Giê-hô-va phán vậy.

14Sao chúng ta cứ ngồi yên? Hãy nhóm lại và vào các thành bền-vững, và nín-lặng tại đó! Vì Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng ta đã khiến chúng ta nín-lặng, Ngài cho chúng ta uống mật-đắng, vì chúng ta đã phạm tội nghịch cùng Đức Giê-hô-va.

Read all of Giê-rê-mi 8

Cross References

Deuteronomy 28:39Ngươi trồng nho, song không được uống rượu và không gặt-hái chi hết, vì sâu-bọ sẽ ăn phá đi.

Isaiah 5:4Có đều chi nên làm cho vườn nho ta mà ta không làm cho nó chăng? Cớ sao khi ta mong sanh trái nho, thì nó lại sanh trái nho hoang vậy?

Isaiah 24:21Xảy ra trong ngày đó, Đức Giê-hô-va sẽ phạt các cơ-binh nơi cao ở trên trời, phạt các vua thế-gian ở trên đất.

Jeremiah 14:15Vậy nên, Đức Giê-hô-va phán về những kẻ tiên-tri chẳng bởi ta sai đến, mà nói tiên-tri nhơn danh ta, rằng: Trong đất nầy sẽ chẳng có gươm-dao và đói-kém! Chính các tiên-tri đó sẽ bị diệt bởi gươm-dao và đói-kém.

Ezekiel 22:19Vậy nên, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Vì các ngươi hết thảy đã trở nên cáu-cặn, cho nên, nầy, ta sẽ nhóm các ngươi lại giữa Giê-ru-sa-lem.

Ezekiel 24:3Hãy nói một lời thí-dụ cho nhà bạn-nghịch ấy, và rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hãy đặt nồi, hãy đặt, và đổ nước vào.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 8:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 8:12Giê-rê-mi 8Giê-rê-mi 8:14 →