The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 9 › Giê-rê-mi 9:25

Giê-rê-mi 9:25

Đức Giê-hô-va phán: Nầy, ngày đến, bấy giờ ta sẽ phạt mọi kẻ chịu cắt bì mà lòng chưa cắt bì:

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Behold, the days come, saith the LORD, that I will punish all them which are circumcised with the uncircumcised;

In Context

24Nhưng kẻ nào khoe, hãy khoe về trí-khôn mình biết ta là Đức Giê-hô-va, là Đấng làm ra sự thương-xót, chánh-trực, và công-bình trên đất; vì ta ưa-thích những sự ấy, Đức Giê-hô-va phán vậy.

26tức là Ê-díp-tô, Giu-đa, Ê-đôm, con cháu Am-môn, Mô-áp, và hết thảy những dân cạo tóc màng-tang và ở nơi đồng vắng. Vì mọi dân-tộc đều không cắt bì, còn cả nhà Y-sơ-ra-ên chẳng cắt bì trong lòng.

Read all of Giê-rê-mi 9

Cross References

Leviticus 19:27Chớ cắt mé tóc mình cho tròn, và chớ nên phá khóe râu mình.

Jeremiah 4:4Hỡi các ngươi, là người Giu-đa và dân-cư Giê-ru-sa-lem, hãy tự cắt bì mình cho Đức Giê-hô-va, và cất dương-bì khỏi lòng ngươi! Bằng chẳng vậy, cơn giận ta sẽ phừng lên như lửa, đốt-cháy các ngươi, không ai giập tắt được, vì việc ác các ngươi đã làm.

Jeremiah 49:32Những lạc-đà nó sẽ làm của-cướp, bầy vật đông-đúc nó sẽ làm mồi. Ta sẽ làm cho những kẻ cạo râu chung quanh tan-lạc khắp bốn phương; ta sẽ khiến tai-vạ từ mọi nơi đến trên chúng nó, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Ezekiel 32:19Ngươi há đẹp hơn ai sao? Vậy hãy xuống và nằm chung với những kẻ không chịu cắt-bì.

Amos 3:2Ta đã biết chỉ một mình các ngươi trong mọi họ-hàng trên đất; vậy nên ta sẽ thăm-phạt các ngươi vì mọi sự gian-ác các ngươi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 9:25

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 9:24Giê-rê-mi 9Giê-rê-mi 9:26 →