Gióp 17:6
Nhưng Đức Chúa Trời có làm tôi trở nên tục-ngữ của dân-sự, Chúng khạc-nhổ nơi mặt tôi.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
He hath made me also a byword of the people; and aforetime I was as a tabret.
In Context
5Người nào nộp bằng-hữu mình cho bị cướp, Mắt của con-cái nó sẽ bị hao-mòn.....
7Mắt tôi lư-lờ vì buồn-rầu, Tứ-chi tôi thảy đều như một cái bóng.
Cross References
Genesis 31:27Sao trốn nhẹm, gạt và không cho cậu hay trước? Có lẽ cậu đưa đi rất vui-vẻ, tiếng hát, tiếng đờn và tiếng trống phụ đưa.
Job 30:9Còn bây giờ, tôi trở nên lời ca-hát của họ, Làm đề cho chuyện-trò của họ.
Psalms 44:15Cả ngày sự sỉ-nhục ở trước mặt tôi, Sự hổ-ngươi bao-phủ mặt tôi,
Isaiah 5:12Trong tiệc yến họ có những đờn cầm, đờn sắt, trống cơm, ống sáo và rượu nữa, nhưng chẳng thiết đến công-việc Đức Giê-hô-va; họ chẳng xem-xét công-trình của tay Ngài.