Gióp 22:11
Hoặc tối-tăm ngăn-cản cho ông không thấy, Và nước tràn chìm-ngập ông.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Or darkness, that thou canst not see; and abundance of waters cover thee.
In Context
10Bởi cớ ấy, ông bị bẫy bao-vây, Và sự kinh-khủng thình-lình làm ông rối cực;
Cross References
Job 5:14Ban ngày chúng nó gặp tối-tăm, Đương lúc trưa chúng rờ đi như trong đêm tối.
Job 18:6Ánh-sáng sẽ mờ-tối trong trại hắn, Ngọn đèn hắn sẽ tắt ở bên hắn.
Job 19:8Chúa có chận đường tôi, tôi chẳng đi qua được; Ngài có để tăm-tối trên đường-lối tôi.
Psalms 42:7Vực gọi vực theo tiếng ào-ào của thác nước Chúa; Các lượn-sóng và nước lớn của Chúa đã ngập tôi.
Psalms 69:2Tôi lún trong bùn sâu, nơi không đụng cẳng; Tôi bị chìm trong nước sâu, dòng nước ngập tôi.
Proverbs 4:19Còn nẻo kẻ gian-ác vẫn như tăm-tối; Chúng nó chẳng biết mình vấp-ngã vì đâu.